PMG201c - Tổng hợp câu hỏi ôn tập · trang 15 / 26
Câu hỏi trong chủ đề
Câu 169 – 180 trong 311 câuThe network diagram is the best tool for demonstrating:4 lựa chọnTrung bình62% trả lời đúng
ASchedule performance over time
BSchedule variances
CResource requirements
DThe sequence of project activities
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Mô hình mạng (Network Diagram) là công cụ tốt nhất để minh họa trình tự các hoạt động trong dự án. Nó cho phép người quản lý dự án dễ dàng theo dõi và hiểu được mối quan hệ giữa các hoạt động, bao gồm cả thứ tự thực hiện và phụ thuộc của chúng. Điều này giúp đảm bảo rằng dự án được thực hiện một cách hiệu quả và có thể đạt được mục tiêu đề ra. Mô hình mạng cũng giúp người quản lý dự án dễ dàng nhận biết và giải quyết các vấn đề tiềm ẩn, từ đó giảm thiểu rủi ro và tăng cường khả năng thành công của dự án.
If develop online modules needs to finish before review online modules can finish, that is called a finish to finish relationship. True or False2 lựa chọnDễ87% trả lời đúng
A
TrueB
FalseLời giải
Mở trang câu hỏi này →Nếu phát triển các mô-đun trực tuyến cần phải hoàn thành trước khi đánh giá các mô-đun trực tuyến có thể hoàn thành, thì đó được gọi là mối quan hệ hoàn thành trước khi đánh giá. Điều này có nghĩa là quá trình đánh giá sẽ không thể bắt đầu cho đến khi quá trình phát triển đã hoàn thành. Ví dụ, nếu bạn đang phát triển một mô-đun trực tuyến và cần phải chờ đợi đánh giá của người khác trước khi nó có thể được công bố, thì đó là một mối quan hệ hoàn thành trước khi đánh giá. Điều này giúp đảm bảo rằng các mô-đun trực tuyến được phát triển và đánh giá một cách chính xác và hiệu quả.
True or False: The Backward Pass is used through the activities to determine the critical path & available float of the project.2 lựa chọnTrung bình63% trả lời đúng
A
TrueB
FalseLời giải
Mở trang câu hỏi này →Trong quản lý dự án, quá trình Backward Pass được sử dụng để xác định con đường quan trọng (critical path) và khoảng thời gian sẵn có (available float) của dự án. Quá trình này bắt đầu từ ngày hoàn thành dự án và di chuyển ngược lại đến ngày bắt đầu dự án. Mục đích của quá trình này là xác định thời gian cần thiết để hoàn thành từng hoạt động và xác định khoảng thời gian sẵn có cho từng hoạt động. Quá trình Backward Pass giúp dự án được quản lý và theo dõi một cách hiệu quả, giúp dự án được hoàn thành đúng thời gian và ngân sách.
True or False: When you are concerned that your estimates might not be correct, especially if you think they are too low, you should pad the estimate and add extra.2 lựa chọnTrung bình51% trả lời đúng
A
TrueB
FalseLời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: False. "Padding" (độn giờ giấu) là thực hành xấu; cách đúng là dùng dự phòng (reserve) minh bạch dựa trên phân tích rủi ro.
Earned value integrates schedule, budget and quality and uses monetary values to assess project status.2 lựa chọnTrung bình69% trả lời đúng
A
FalseB
TrueLời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: False. Earned value tích hợp PHẠM VI – tiến độ – chi phí. Câu này ghi "schedule, budget and quality" nên sai.
Performing quality control within the context of a project involves taking actions to eliminate causes of unsatisfactory project performance. True or False2 lựa chọnTrung bình59% trả lời đúng
A
FalseB
TrueLời giải
Mở trang câu hỏi này →Kiểm soát chất lượng trong bối cảnh một dự án liên quan đến việc thực hiện các hành động để loại bỏ nguyên nhân của hiệu suất dự án không đáp ứng yêu cầu. Điều này bao gồm việc xác định và giải quyết các vấn đề tiềm ẩn có thể ảnh hưởng đến chất lượng của dự án. Mục tiêu của kiểm soát chất lượng là đảm bảo rằng dự án được thực hiện một cách hiệu quả và đạt được các mục tiêu đã đề ra. Điều này đòi hỏi sự tham gia tích cực của tất cả các thành viên trong dự án, từ quản lý đến nhân viên, để cùng nhau tìm ra và giải quyết các vấn đề.
What are the 5 approaches to conflict discussed in the Project Human Resources Management Lesson?4 lựa chọnTrung bình68% trả lời đúng
AConfronting, Compromising, Smoothing, Uninterested, Challenging.
BCommunicating, Compromising, Smoothing, Forcing, Avoiding.
CConfronting, Compromising, Smoothing, Forcing, Avoiding.
DConfronting, Challenging, Smoothing, Forcing, Avoiding.
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: Confronting, Compromising, Smoothing, Forcing, Avoiding.. Năm cách: confronting, compromising, smoothing, forcing, avoiding. Khớp với câu 1 đề 271 (loại "communicating").
A
TrueB
FalseLời giải
Mở trang câu hỏi này →Để thực hiện giao tiếp hiệu quả, người quản lý dự án cần xem xét tất cả các yếu tố như các thực tại khác nhau, không gian giao tiếp diễn ra, các thông điệp nói và không nói, ý nghĩa được dự định so với ý nghĩa được nhận biết, v.v. Điều này giúp họ hiểu rõ hơn về các khía cạnh khác nhau của giao tiếp và có thể điều chỉnh phương pháp giao tiếp của mình để đạt được mục tiêu dự án. Việc xem xét các yếu tố này cũng giúp họ tránh được những hiểu lầm và sai sót trong giao tiếp.
You are beginning to staff your project. Which of the following will be used in developing and/or communicating roles and responsibilities?4 lựa chọnDễ80% trả lời đúng
AControl chart
BRun chart
CPareto chart
DOrganization chart
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Khi bắt đầu tuyển dụng nhân viên cho dự án của mình, bạn cần xác định và giao nhiệm vụ cho từng người. Để thực hiện điều này, bạn sẽ sử dụng sơ đồ tổ chức (Organization chart). Sơ đồ tổ chức là một công cụ giúp bạn thể hiện cấu trúc của tổ chức, bao gồm các vị trí, chức vụ và mối quan hệ giữa các nhân viên. Nó giúp bạn hiểu rõ về vai trò và trách nhiệm của từng người, từ đó có thể giao nhiệm vụ một cách hiệu quả. Ngoài ra, sơ đồ tổ chức cũng giúp bạn theo dõi và quản lý nhân viên một cách dễ dàng hơn.
A(1)&(a), (2)&(b), (3)&(c)
B(1)&(a), (2)&(c), (3)&(b)
C(1)&(b), (2)&(C), (3)&(a)
D(1)&(b), (2)&(a), (3)&(c)
E(1)&(c), (2)&(a), (3)&(b)
F(1)&(c), (2)&(b), (3)&(a)
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: (1)&(a), (2)&(c), (3)&(b). Interactive = trao đổi hai chiều (đánh giá hiệu suất cho một thành viên); Push = đẩy tới người nhận (thư mời dự lễ mốc dự án); Pull = người nhận tự truy cập (tài liệu nhiều người đọc).
True or False: A positive risk is a threat; a negative risk is an opportunity.2 lựa chọnDễ83% trả lời đúng
A
FalseB
TrueLời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: False. Ngược: rủi ro tích cực = cơ hội, rủi ro tiêu cực = mối đe doạ. Đối xứng với câu 32 đề 271 (phát biểu đúng chiều).
All of the following tools and techniques can be valuable in risk identification during the planning phase, EXCEPT:4 lựa chọnDễ72% trả lời đúng
ASWOT (Strengths, Opportunities, Weaknesses, Threats)
BReviewing and evaluating project documents
CReviewing similar projects executed in past
DEVM (Earned Value Management)
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: D. EVM là công cụ GIÁM SÁT VÀ KIỂM SOÁT — nó cần dữ liệu hiệu suất thực tế của công việc đã làm, nên không dùng được để nhận diện rủi ro ở pha lập kế hoạch, khi dự án còn chưa chạy.
A, B, C đều là kỹ thuật nhận diện rủi ro hợp lệ: phân tích SWOT soi điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội, mối đe doạ của chính dự án; rà soát tài liệu dự án (documentation review) tìm mâu thuẫn, chỗ thiếu, giả định yếu; và xem lại các dự án tương tự đã làm là khai thác thông tin lịch sử — nguồn rủi ro đáng tin nhất vì đó là những gì thực sự đã xảy ra.
Đề có câu hỏi của chủ đề này
11 đề chứa ít nhất một câu thuộc chủ đề — mở đề để làm cả bộ, không chỉ từng câu.
Cập nhật 31 ngày trước
PMG201c Quản trị dự án – Bộ ôn tập cuối kỳ số 4 (50 câu)
Luyện tậpFE
PMG201c - Tổng hợp câu hỏi ôn tập
50 câu1 lượt làm5,02
Cập nhật 31 ngày trước
PMG201c Quản trị dự án – Bộ ôn tập thi lại số 3 (49 câu)
Luyện tậpRE
PMG201c - Tổng hợp câu hỏi ôn tập
49 câu
Cập nhật 31 ngày trước
PMG201c Quản trị dự án – Bộ ôn tập thi lại số 4 (50 câu)
Luyện tậpRE
PMG201c - Tổng hợp câu hỏi ôn tập
50 câu5,01
Cập nhật 31 ngày trước
PMG201c Quản trị dự án – Bộ ôn tập cuối kỳ số 5 (50 câu)
Luyện tậpFE
PMG201c - Tổng hợp câu hỏi ôn tập
50 câu5,01
Cập nhật 31 ngày trước
PMG201c Quản trị dự án – Bộ ôn tập cuối kỳ số 1 (50 câu)
Luyện tậpFE
PMG201c - Tổng hợp câu hỏi ôn tập
50 câu
Cập nhật 31 ngày trước
PMG201c Quản trị dự án – Bộ ôn tập cuối kỳ số 3 (50 câu)
Luyện tậpFE
PMG201c - Tổng hợp câu hỏi ôn tập
50 câu5,01
Cập nhật 31 ngày trước
PMG201c Quản trị dự án – Bộ ôn tập cuối kỳ số 6 (50 câu)
Luyện tậpFE
PMG201c - Tổng hợp câu hỏi ôn tập
50 câu
Cập nhật 31 ngày trước
PMG201c Quản trị dự án – Bộ ôn tập thi lại số 2 (50 câu)
Luyện tậpRE
PMG201c - Tổng hợp câu hỏi ôn tập
50 câu
Cập nhật 31 ngày trước
PMG201c Quản trị dự án – Bộ ôn tập cuối kỳ số 2 (49 câu)
Luyện tậpFE
PMG201c - Tổng hợp câu hỏi ôn tập
49 câu1 lượt làm
Cập nhật 31 ngày trước
PMG201c Quản trị dự án – Bộ ôn tập thi lại số 5 (50 câu)
Luyện tậpRE
PMG201c - Tổng hợp câu hỏi ôn tập
50 câu
Cập nhật 31 ngày trước
PMG201c Quản trị dự án – Bộ ôn tập thi lại số 1 (50 câu)
Luyện tậpRE
PMG201c - Tổng hợp câu hỏi ôn tập
50 câu
Đi tiếp từ đây
Đề có câu hỏi của chủ đề
PMG201c Quản trị dự án – Bộ ôn tập cuối kỳ số 4 (50 câu)PMG201c Quản trị dự án – Bộ ôn tập thi lại số 3 (49 câu)PMG201c Quản trị dự án – Bộ ôn tập thi lại số 4 (50 câu)PMG201c Quản trị dự án – Bộ ôn tập cuối kỳ số 5 (50 câu)PMG201c Quản trị dự án – Bộ ôn tập cuối kỳ số 1 (50 câu)PMG201c Quản trị dự án – Bộ ôn tập cuối kỳ số 3 (50 câu)