PMG201c - Tổng hợp câu hỏi ôn tập · trang 9 / 26

Câu hỏi trong chủ đề

Câu 97 – 108 trong 311 câu
To calculate late start (LS) of an activity, you will4 lựa chọnDễ78% trả lời đúng
ATake its late finish minus its estimated duration.
BTake its early finish minus its estimated duration.
CTake its early start plus its estimated duration.
DTake its early start.
Lời giải
Để tính toán thời gian bắt đầu muộn (LS) của một hoạt động, bạn sẽ thực hiện theo cách sau. Thời gian bắt đầu muộn của một hoạt động được tính bằng thời gian kết thúc muộn của hoạt động đó trừ đi thời gian dự kiến của hoạt động. Điều này có nghĩa là nếu thời gian kết thúc muộn của hoạt động là 10 giờ và thời gian dự kiến của hoạt động là 3 giờ, thì thời gian bắt đầu muộn của hoạt động sẽ là 10 - 3 = 7 giờ. Thời gian bắt đầu muộn của hoạt động là thời gian bắt đầu sớm nhất mà hoạt động đó có thể bắt đầu mà vẫn đáp ứng được thời gian kết thúc muộn.
Mở trang câu hỏi này →
ATrue
BFalse
Lời giải
Phép điền tiến (Forward Pass) là một kỹ thuật được sử dụng trong quản lý dự án để ước tính thời gian thực hiện các hoạt động. Quá trình này bao gồm việc điền vào bảng thời gian thực hiện các hoạt động và sau đó tính toán tổng thời gian dự án. Trong Forward Pass, thời gian thực hiện của mỗi hoạt động được ước tính và sau đó được cộng dồn để tính toán tổng thời gian dự án. Điều này giúp dự án được quản lý và theo dõi một cách hiệu quả hơn. Vì vậy, câu trả lời đúng là True.
Mở trang câu hỏi này →
ATrue
BFalse
Lời giải
Fast Tracking là một phương pháp quản lý dự án xây dựng, trong đó mục tiêu là hoàn thành dự án một cách nhanh chóng nhất có thể. Phương pháp này liên quan đến việc tái lập kế hoạch công việc và cố gắng thực hiện các hoạt động tuần tự chồng lấp lên nhau để thực hiện song song. Điều này đòi hỏi phải quản lý và giám sát chặt chẽ để đảm bảo rằng các hoạt động không chồng chéo lên nhau và không ảnh hưởng đến chất lượng công việc. Fast Tracking thường được áp dụng trong các dự án có thời gian giới hạn hoặc có yêu cầu hoàn thành nhanh chóng.
Mở trang câu hỏi này →
Which one of these most correctly defines contingency reserve?4 lựa chọnTrung bình56% trả lời đúng
APer our lesson, management reserve and contingency are exactly the same.
BContingency reserve is not tied to any specific work packages nor activities.
CContingency reserve is tied to specific work packages or activities.
DContingency reserve is tied to only one specific milestone.
Lời giải
Chọn đáp án đúng: 'Contingency reserve là liên quan đến các gói công việc hoặc hoạt động cụ thể.' Trong quản lý dự án, có hai loại dự phòng thường được sử dụng: dự phòng quản lý (management reserve) và dự phòng tình huống (contingency reserve). Dự phòng quản lý được sử dụng để điều chỉnh các thay đổi về phạm vi dự án, trong khi dự phòng tình huống được sử dụng để đối phó với các rủi ro không thể dự đoán trước. Dự phòng tình huống được liên kết với các gói công việc hoặc hoạt động cụ thể để đối phó với các rủi ro có thể xảy ra. Điều này giúp dự án có thể thích nghi với các thay đổi và rủi ro không lường trước được. Vì vậy, đáp án 'Contingency reserve là liên quan đến các gói công việc hoặc hoạt động cụ thể' là đúng.
Mở trang câu hỏi này →
Earned value management integrates scope, cost, and schedule measures to4 lựa chọnTrung bình40% trả lời đúng
Aassess communication effectiveness among project team members.
Bassess whether all requirements were met.
Cdevelop a preliminary budget.
Dassess project performance and progress.
Lời giải
Quản lý giá trị đạt được (Earned Value Management - EVM) là một phương pháp quản lý dự án giúp tích hợp các chỉ số về phạm vi, chi phí và thời gian để đánh giá hiệu suất và tiến độ dự án. Phương pháp này giúp các nhà quản lý dự án có thể theo dõi và đánh giá hiệu suất dự án một cách toàn diện, từ đó đưa ra các quyết định chính xác và kịp thời để điều chỉnh và cải thiện dự án.
Mở trang câu hỏi này →
The Process Improvement Plan is2 lựa chọnDễ89% trả lời đúng
AThe number one component of the project management plan.
BA subsidiary, or component of the project management plan.
Lời giải
Đáp án đúng: A subsidiary, or component of the project management plan.. Process Improvement Plan là một kế hoạch phụ trợ (subsidiary) trong project management plan; không có khái niệm "thành phần số một".
Mở trang câu hỏi này →
AFalse
BTrue
Lời giải
Đáp án đúng: False. Quality assurance là kiểm toán QUY TRÌNH, không phải viết test plan/test case để kiểm sản phẩm (đó là quality control) ⇒ False. Đối xứng với câu 18.
Mở trang câu hỏi này →
AFalse
BTrue
Lời giải
Đáp án đúng: False. Quyền áp dụng nguồn lực, ra quyết định và phê duyệt là AUTHORITY (thẩm quyền). Influence (ảnh hưởng) là khả năng tác động mà không cần quyền chính thức.
Mở trang câu hỏi này →
Which one is correct view of conflict?4 lựa chọnTrung bình67% trả lời đúng
ACaused by troublemakers
BAlways bad
CNatural result of change
DMust be suppressed
Lời giải
Xây dựng một quan điểm chính xác về xung đột là rất quan trọng. Xung đột không phải lúc nào cũng là một điều xấu. Thay vào đó, nó có thể là một phần tự nhiên của quá trình thay đổi và phát triển. Khi một cộng đồng hoặc xã hội trải qua quá trình thay đổi, những khác biệt và mâu thuẫn có thể xuất hiện. Điều này không nhất thiết phải là một điều tiêu cực, mà là một cơ hội để giải quyết vấn đề và tìm kiếm sự đồng thuận. Quan điểm "Xung đột là một kết quả tự nhiên của sự thay đổi" cho thấy sự hiểu biết về bản chất của xung đột và khả năng chấp nhận nó như một phần của quá trình phát triển.
Mở trang câu hỏi này →
ATwo team members are consulted about the same task.
BTwo team members are informed about the same task.
CTwo team members are responsible for the same task.
DTwo team members are accountable for the same task.
Lời giải
Đáp án đúng: Two team members are accountable for the same task.. Nguyên tắc RACI: mỗi công việc chỉ được có ĐÚNG MỘT người Accountable. Nhiều người Responsible/Consulted/Informed thì bình thường.
Mở trang câu hỏi này →
Some of the major sources of conflict that a project manager may influence are:4 lựa chọnTrung bình61% trả lời đúng
AProject management, project priorities, project team
BPersonality conflict, schedules, resources
CProject charter, schedules, resources
DPersonality conflict, network diagram, resources
Lời giải
Một số nguồn gốc chính của xung đột mà một quản lý dự án có thể ảnh hưởng đến bao gồm: - Quản lý dự án: Xây dựng kế hoạch, quản lý tiến độ, quản lý ngân sách và nguồn lực. - Mục tiêu dự án: Xác định mục tiêu, phạm vi và phạm vi dự án. - Đội dự án: Quản lý và phối hợp giữa các thành viên trong đội dự án. Xung đột có thể xảy ra do sự khác biệt về mục tiêu, giá trị, phong cách làm việc và sở thích cá nhân. Quản lý dự án cần phải hiểu được nguyên nhân của xung đột và tìm cách giải quyết chúng một cách hiệu quả để đảm bảo dự án được thực hiện thành công.
Mở trang câu hỏi này →
AWBS
BPareto chart
CResponsibility Assignment Matrix
DOrganization chart
Lời giải
Đáp án đúng: Pareto chart. Pareto chart là công cụ CHẤT LƯỢNG, không dùng để phân định vai trò/trách nhiệm. WBS, RAM và sơ đồ tổ chức đều dùng được.
Mở trang câu hỏi này →
Xem cả 311 câu của chủ đề

Đề có câu hỏi của chủ đề này

11 đề chứa ít nhất một câu thuộc chủ đề — mở đề để làm cả bộ, không chỉ từng câu.

Cập nhật 31 ngày trước

PMG201c Quản trị dự án – Bộ ôn tập cuối kỳ số 4 (50 câu)

Luyện tậpFE
PMG201c - Tổng hợp câu hỏi ôn tập
50 câu1 lượt làm5,02
Cập nhật 31 ngày trước

PMG201c Quản trị dự án – Bộ ôn tập thi lại số 3 (49 câu)

Luyện tậpRE
PMG201c - Tổng hợp câu hỏi ôn tập
49 câu
Cập nhật 31 ngày trước

PMG201c Quản trị dự án – Bộ ôn tập thi lại số 4 (50 câu)

Luyện tậpRE
PMG201c - Tổng hợp câu hỏi ôn tập
50 câu5,01
Cập nhật 31 ngày trước

PMG201c Quản trị dự án – Bộ ôn tập cuối kỳ số 5 (50 câu)

Luyện tậpFE
PMG201c - Tổng hợp câu hỏi ôn tập
50 câu5,01
Cập nhật 31 ngày trước

PMG201c Quản trị dự án – Bộ ôn tập cuối kỳ số 1 (50 câu)

Luyện tậpFE
PMG201c - Tổng hợp câu hỏi ôn tập
50 câu
Cập nhật 31 ngày trước

PMG201c Quản trị dự án – Bộ ôn tập cuối kỳ số 3 (50 câu)

Luyện tậpFE
PMG201c - Tổng hợp câu hỏi ôn tập
50 câu5,01
Cập nhật 31 ngày trước

PMG201c Quản trị dự án – Bộ ôn tập cuối kỳ số 6 (50 câu)

Luyện tậpFE
PMG201c - Tổng hợp câu hỏi ôn tập
50 câu
Cập nhật 31 ngày trước

PMG201c Quản trị dự án – Bộ ôn tập thi lại số 2 (50 câu)

Luyện tậpRE
PMG201c - Tổng hợp câu hỏi ôn tập
50 câu
Cập nhật 31 ngày trước

PMG201c Quản trị dự án – Bộ ôn tập cuối kỳ số 2 (49 câu)

Luyện tậpFE
PMG201c - Tổng hợp câu hỏi ôn tập
49 câu1 lượt làm
Cập nhật 31 ngày trước

PMG201c Quản trị dự án – Bộ ôn tập thi lại số 5 (50 câu)

Luyện tậpRE
PMG201c - Tổng hợp câu hỏi ôn tập
50 câu
Cập nhật 31 ngày trước

PMG201c Quản trị dự án – Bộ ôn tập thi lại số 1 (50 câu)

Luyện tậpRE
PMG201c - Tổng hợp câu hỏi ôn tập
50 câu