Bỏ qua điều hướng, tới nội dung
Qiz HUBQiz HUBQUESTION LIBRARY PLATFORM

Bài đọc tiếng Trung

Bạn mới cùng học tiếng Hán

5 câuPinyin từng câu · bản dịch từng câuXuất bản

Bài đọc

  1. 我是学生。

    Wǒ shì xuésheng.

    Tôi là học sinh.

  2. 我每天骑自行车去学校。

    Wǒ měitiān qí zìxíngchē qù xuéxiào.

    Ngày nào tôi cũng đạp xe đến trường.

  3. 今天在学校,我认识了一个新朋友。

    Jīntiān zài xuéxiào, wǒ rènshi le yí ge xīn péngyou.

    Hôm nay ở trường, tôi đã quen một người bạn mới.

  4. 他也是学生,他在学习汉语。

    Tā yě shì xuésheng, tā zài xuéxí Hànyǔ.

    Bạn ấy cũng là học sinh, bạn ấy đang học tiếng Hán.

  5. 我们都很高兴。

    Wǒmen dōu hěn gāoxìng.

    Chúng tôi đều rất vui.