Lộ trình tiếng Nhật
日本語 · 6 chặng
Hiragana · Bảng chữ nền46 chữ cơ bản ghi mọi âm của tiếng Nhật. Trợ từ, đuôi động từ và furigana trên kanji đều viết bằng hiragana.46 chữKatakana · Từ mượn và tên riêngCùng bộ âm với hiragana nhưng nét thẳng, dùng cho từ mượn như コーヒー và tên nước như ベトナム.46 chữKanji · Chữ HánMỗi chữ có âm On gốc Hán và âm Kun thuần Nhật. Âm On thường gần âm Hán Việt: 学 đọc ガク, Hán Việt là học.12 chữTừ vựng · Từ và nghĩaTừ viết bằng kanji kèm cách đọc kana. Loại từ được ghi rõ vì động từ và tính từ tiếng Nhật đều chia đuôi.5 từNgữ pháp · Mẫu câuMẫu câu gắn vào dạng của động từ; mỗi mẫu ghi rõ động từ phải đổi sang dạng nào trước khi ghép.3 mẫu câuBài đọc · Đọc liền mạchBài ngắn có furigana trên kanji và bản dịch từng câu, dùng từ và mẫu câu của các chặng trước.3 bài