Từ vựng tiếng Nhật · Danh từ
本 sách
- Cách đọc
- ほん · hon
- Âm Hán Việt
- bản
- Loại từ
- Danh từ
Cách dùng
本 còn mang nghĩa gốc, như trong 日本 (にほん), nước Nhật. Đếm sách dùng 冊 (さつ): 本を一冊.
Ví dụ
この本を借りてもいいですか。
このほんをかりてもいいですか。
Tôi mượn cuốn sách này được không?
友達は本を読んでいます。
ともだちはほんをよんでいます。
Bạn tôi đang đọc sách.
Gặp trong bài đọc
- Một ngày ở thư viện
窓側の席で、本を三冊借りました。
Câu 3 — Tôi mượn ba cuốn sách gần cửa sổ. 来週、この本を返します。
Câu 4 — Tuần sau tôi sẽ trả lại những cuốn sách này. また今度本を借りたいです。
Câu 5 — Tôi muốn mượn thêm sách lần nữa vào lần tới. - Thư viện của trường
私はそこで日本語の本を読みます。
Câu 3 — Tôi đọc sách tiếng Nhật ở đó. - Mượn sách ở thư viện
友達も本を読んでいます。
Câu 3 — Bạn tôi cũng đang đọc sách.