Bỏ qua điều hướng, tới nội dung
Qiz HUBQiz HUBQUESTION LIBRARY PLATFORM

Tiếng Nhật · Chữ viết

Katakana: chữ cho từ mượn và tên riêng

Cùng bộ âm với hiragana nhưng nét thẳng, dùng cho từ mượn và tên nước ngoài.

Katakana

Katakana ghi cùng bộ âm với hiragana nhưng nét thẳng và góc cạnh. Người Nhật dùng nó cho từ mượn, tên nước, tên người nước ngoài và khi muốn nhấn mạnh một từ.

Katakana
aiueo
ア行ア aイ iウ uエ eオ o
カ行カ kaキ kiク kuケ keコ ko
サ行サ saシ shiス suセ seソ so
タ行タ taチ chiツ tsuテ teト to
ナ行ナ naニ niヌ nuネ neノ no
ハ行ハ haヒ hiフ fuヘ heホ ho
マ行マ maミ miム muメ meモ mo
ヤ行ヤ yakhông cóユ yukhông cóヨ yo
ラ行ラ raリ riル ruレ reロ ro
ワ行ワ wakhông cókhông cókhông cóヲ wo
ン行ン nkhông cókhông cókhông cókhông có