Bỏ qua điều hướng, tới nội dung
Qiz HUBQiz HUBQUESTION LIBRARY PLATFORM

Từ vựng tiếng Nhật · Danh từ

学校 trường học

Cách đọc
がっこう · gakkō
Âm Hán Việt
học hiệu
Loại từ
Danh từ

Cách dùng

学 đứng một mình đọc là がく, nhưng trong 学校 âm く biến thành っ nhỏ: がっこう. Đó là âm ngắt, gõ bàn phím là gakkou.

Ví dụ

  1. 学校の図書館は新しいです。

    がっこうのとしょかんはあたらしいです。

    Thư viện của trường còn mới.

  2. 学校に行きます。

    がっこうにいきます。

    Tôi đi đến trường.

Gặp trong bài đọc