Bỏ qua điều hướng, tới nội dung
Qiz HUBQiz HUBQUESTION LIBRARY PLATFORM

Từ vựng tiếng Trung · Danh từ

学校 trường học

Pinyin
xuéxiào
Âm Hán Việt
học hiệu
Loại từ
Danh từ

Cách dùng

Chỉ nơi học nói chung, từ tiểu học tới đại học. Chữ 校 còn gặp trong 校长 (xiàozhǎng, hiệu trưởng).

Ví dụ

  1. 我每天去学校。

    Wǒ měitiān qù xuéxiào.

    Ngày nào tôi cũng đến trường.

  2. 我们的学校很大。

    Wǒmen de xuéxiào hěn dà.

    Trường của chúng tôi rất rộng.

Gặp trong bài đọc