Bỏ qua điều hướng, tới nội dung
Qiz HUBQiz HUBQUESTION LIBRARY PLATFORM

Từ vựng tiếng Nhật · Tính từ đuôi な

静か yên tĩnh

Cách đọc
しずか · shizuka
Âm Hán Việt
tĩnh
Loại từ
Tính từ đuôi な

Cách dùng

Đứng trước danh từ thì thêm な: 静かな図書館. Ở cuối câu thì dùng です: 静かです.

Ví dụ

  1. 窓側の席はとても静かです。

    まどがわのせきはとてもしずかです。

    Chỗ ngồi cạnh cửa sổ rất yên tĩnh.

  2. 静かな図書館

    しずかなとしょかん

    thư viện yên tĩnh

Gặp trong bài đọc