Bỏ qua điều hướng, tới nội dung
Qiz HUBQiz HUBQUESTION LIBRARY PLATFORM

Ngữ pháp tiếng Nhật

〜ています

Việc đang làm

Công thức

  1. Động từ thể て + います

Thể て của động từ cộng います diễn tả việc đang diễn ra: 読んでいます là đang đọc. Dùng khi tả việc ai đó đang làm vào lúc nói. Thể て của 読む là 読んで. Động từ nhóm 1 tận cùng bằng む, ぶ, ぬ đổi thành んで: 読む → 読んで. Viết 読みて là sai.

Ví dụ

  1. 友達は本を読んでいます。

    ともだちはほんをよんでいます。

    Bạn tôi đang đọc sách.

  2. 友達は新聞を読んでいます。

    ともだちはしんぶんをよんでいます。

    Bạn tôi đang đọc báo.

  3. 読みています

    よみています

    Chia sai thể て.

    Thể て của 読む là 読んで

  4. 読んでいます

    よんでいます

    Đang đọc.

    Thể て của 読む là 読んで

Gặp trong bài đọc