Bỏ qua điều hướng, tới nội dung
Qiz HUBQiz HUBQUESTION LIBRARY PLATFORM

Ngữ pháp tiếng Trung

在 + động từ

Việc đang làm

Công thức

  1. Chủ ngữ + 在 + Động từ + (Tân ngữ)

在 đặt ngay trước động từ để nói hành động đang diễn ra, gần với chữ “đang” trong tiếng Việt. Động từ giữ nguyên, không đổi hình thức. Dùng khi kể việc đang làm vào lúc nói, hoặc vào một thời điểm đã nêu trong câu. 在 cũng nghĩa là “ở”. Khi ngay sau 在 là một nơi chốn, 在 nghĩa là “ở”. Nhìn chữ đứng liền sau nó: động từ thì là “đang”, nơi chốn thì là “ở”.

Ví dụ

  1. 他在学习汉语。

    Tā zài xuéxí Hànyǔ.

    Anh ấy đang học tiếng Hán.

  2. 我朋友在看书。

    Wǒ péngyou zài kàn shū.

    Bạn tôi đang đọc sách.

  3. 我在学校。

    Wǒ zài xuéxiào.

    Tôi ở trường. (在 + nơi chốn)

    在 cũng nghĩa là “ở”

  4. 我在家看书。

    Wǒ zài jiā kàn shū.

    Tôi ở nhà đọc sách. (在 + nơi chốn + động từ)

    在 cũng nghĩa là “ở”

Gặp trong bài đọc