Bỏ qua điều hướng, tới nội dung
Qiz HUBQiz HUBQUESTION LIBRARY PLATFORM

Từ vựng tiếng Trung · Động từ

认识 quen biết; nhận ra

Pinyin
rènshi
Âm Hán Việt
nhận thức
Loại từ
Động từ

Cách dùng

认识 là biết vì đã gặp: quen một người, nhận ra mặt một chữ. Biết một thông tin thì dùng 知道 (zhīdào), không dùng 认识.

Ví dụ

  1. 很高兴认识你。

    Hěn gāoxìng rènshi nǐ.

    Rất vui được làm quen với bạn.

  2. 我认识这个字。

    Wǒ rènshi zhège zì.

    Tôi nhận ra chữ này.

Gặp trong bài đọc