Bỏ qua điều hướng, tới nội dung
Qiz HUBQiz HUBQUESTION LIBRARY PLATFORM

Từ vựng tiếng Trung · Tính từ

高兴 vui, mừng

Pinyin
gāoxìng
Âm Hán Việt
cao hứng
Loại từ
Tính từ

Cách dùng

Tính từ làm vị ngữ thường có 很 đứng trước: 我很高兴。 Bỏ 很 thì câu nghe như đang so sánh với ai đó.

Ví dụ

  1. 今天我很高兴。

    Jīntiān wǒ hěn gāoxìng.

    Hôm nay tôi rất vui.

  2. 很高兴认识你。

    Hěn gāoxìng rènshi nǐ.

    Rất vui được làm quen với bạn.

Gặp trong bài đọc