Tất cả câu hỏi
Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm có giải thích chi tiết.
6.800/20.347 câuCòn 13.547
6781What is a significant advantage for small and medium-sized businesses (SMEs) engaging in electronic commerce (EC)?5 lựa chọn
ALimited access to global markets
BHigher operational costs compared to traditional business models
CReduced competition from larger corporations
DIncreased potential for reaching a global customer base
ELower flexibility in adapting to market changes
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "Increased potential for reaching a global customer base". Internet cho phép doanh nghiệp vừa và nhỏ (SME) mở cửa hàng trực tuyến hoặc bán trên sàn như Amazon, Etsy, Alibaba với chi phí thấp và tiếp cận khách ở nhiều quốc gia, điều trước đây chỉ doanh nghiệp lớn có hệ thống phân phối toàn cầu mới làm được. "Limited access to global markets" ngược lại, vì thương mại điện tử mở rộng chứ không giới hạn thị trường. "Higher operational costs compared to traditional business models" sai vì bán trực tuyến thường giảm chi phí mặt bằng và chi phí giao dịch. "Reduced competition from larger corporations" sai vì trên mạng SME cạnh tranh trực tiếp với doanh nghiệp lớn, cạnh tranh thường gay gắt hơn. "Lower flexibility in adapting to market changes" sai vì kênh trực tuyến cho phép đổi giá, sản phẩm, thông điệp rất nhanh, tức linh hoạt hơn.
AThey provide interest on stored funds.
BThey require users to carry cash for transactions.
CThey eliminate the need for online authentication.
DThey offer additional rewards for spending.
EThey allow for quick and easy transactions without accessing a bank account.
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "They allow for quick and easy transactions without accessing a bank account.". Stored-value card (thẻ lưu trữ giá trị) là thẻ được nạp sẵn một số tiền, như thẻ quà tặng, thẻ giao thông, thẻ trả trước; khi thanh toán, tiền trừ thẳng trên số dư của thẻ nên giao dịch nhanh, không cần kết nối tới tài khoản ngân hàng, rất hợp cho người không có tài khoản hoặc cho các khoản nhỏ như vé tàu điện, cà phê. "They provide interest on stored funds." sai vì số tiền nạp vào thẻ thường không sinh lãi như tiền gửi ngân hàng. "They require users to carry cash for transactions." sai vì chính thẻ thay cho tiền mặt khi thanh toán. "They eliminate the need for online authentication." không phải lợi ích cốt lõi về tiện lợi, và dùng thẻ để mua trực tuyến vẫn có thể phải xác thực. "They offer additional rewards for spending." mô tả chương trình thưởng của thẻ tín dụng, có thể có ở một số thẻ nhưng không phải đặc tính định nghĩa của thẻ lưu trữ giá trị.
6783Which support mechanism in e-commerce is designed to analyze website traffic, user behavior, and performance metrics?4 lựa chọn
ACustomer relationship management (CRM)
BSearch engine optimization (SEO)
CWeb analytics
DConversion rate optimization (CRO)
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "Web analytics". Phân tích web (web analytics) là việc thu thập, đo lường và phân tích dữ liệu về lưu lượng truy cập, hành vi người dùng như trang đã xem, thời gian ở lại, tỉ lệ thoát, nguồn truy cập và các chỉ số hiệu quả, với công cụ tiêu biểu là Google Analytics. "Customer relationship management (CRM)" quản lý dữ liệu và tương tác với khách hàng để giữ chân họ, tập trung vào quan hệ chứ không đo lưu lượng website. "Search engine optimization (SEO)" là tối ưu trang để lên thứ hạng cao trên công cụ tìm kiếm; SEO dùng số liệu của phân tích web nhưng bản thân nó là hoạt động cải thiện, không phải công cụ phân tích. "Conversion rate optimization (CRO)" là tối ưu tỉ lệ chuyển đổi khách truy cập thành người mua, cũng dựa trên dữ liệu phân tích web chứ không phải cơ chế thu thập và phân tích dữ liệu đó.
ACPFR has no impact on customer service.
BBy aligning planning and replenishment activities, CPFR helps meet customer demands more accurately and efficiently.
CCPFR solely focuses on cost reduction.
DIgnoring customer service is a key aspect of CPFR.
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "By aligning planning and replenishment activities, CPFR helps meet customer demands more accurately and efficiently.". CPFR (Collaborative Planning, Forecasting and Replenishment - hoạch định, dự báo và bổ sung hàng hợp tác) là phương thức nhà bán lẻ và nhà cung cấp chia sẻ dữ liệu bán hàng, cùng lập kế hoạch, cùng dự báo nhu cầu và phối hợp bổ sung hàng. Nhờ dự báo chung chính xác hơn, hàng có mặt đúng lúc trên kệ, giảm hết hàng và giao chậm, nên khách được phục vụ tốt hơn. "CPFR has no impact on customer service." sai vì giảm hết hàng chính là cải thiện dịch vụ khách hàng. "CPFR solely focuses on cost reduction." chỉ đúng một phần: CPFR có giảm tồn kho và chi phí, nhưng chữ solely bỏ qua mục tiêu đáp ứng nhu cầu khách. "Ignoring customer service is a key aspect of CPFR." trái hoàn toàn với mục đích của CPFR là phục vụ đúng nhu cầu người tiêu dùng cuối.
6785The meaning of Ubiquity in E-commerce Attributes?4 lựa chọn
AMobile systems allow for fast and easy interactions (e.g., via Twitter, tablets, or smartphones).
BKnowing where a user is physically located in real time provides an opportunity to offer him or her relevant mobile advertisements, coupons, or other services.
CMeans being everywhere, especially at the same time. It is facilitated by wireless computing.
DAllows users to customize products and services based on their personal preferences
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "Means being everywhere, especially at the same time. It is facilitated by wireless computing.". Ubiquity (tính phổ cập, có mặt khắp nơi) là thuộc tính của thương mại di động: người dùng có thể truy cập thông tin và giao dịch ở bất cứ đâu, bất cứ lúc nào nhờ mạng không dây và thiết bị di động luôn mang theo. Phương án nói "allow for fast and easy interactions" mô tả thuộc tính convenience (tiện lợi) hoặc tính tương tác nhanh, không phải tính phổ cập. Phương án nói "Knowing where a user is physically located in real time" mô tả localization (định vị), dùng vị trí để gửi quảng cáo hay phiếu giảm giá phù hợp. "Allows users to customize products and services based on their personal preferences" mô tả personalization/customization (cá nhân hoá), tức điều chỉnh sản phẩm theo sở thích từng người.
6786How do seller intermediaries mitigate the risks associated with holding excess inventory?4 lựa chọn
AExclusively relying on just-in-time inventory management
BUtilizing drop shipping models
CStockpiling inventory for future sales
DIgnoring inventory management practices
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "Utilizing drop shipping models". Seller intermediary (trung gian bán) là bên bán lại hàng của nhà sản xuất cho khách; với drop shipping (giao hàng thẳng), trung gian nhận đơn và tiền của khách rồi chuyển đơn cho nhà sản xuất hoặc nhà bán buôn giao thẳng tới khách, nên không phải giữ hàng trong kho và tránh được rủi ro tồn kho thừa. "Exclusively relying on just-in-time inventory management" là quản lý tồn kho đúng lúc, có giảm tồn kho nhưng trung gian vẫn phải nhận và giữ hàng, và chữ exclusively (chỉ dựa duy nhất vào) khiến nó cực đoan. "Stockpiling inventory for future sales" là tích trữ hàng, chính là làm tăng rủi ro tồn kho thừa. "Ignoring inventory management practices" bỏ mặc việc quản lý tồn kho thì rủi ro hàng ế càng lớn.
6787How does the use of online auctions in e-commerce platforms contribute to a global marketplace?4 lựa chọn
AIt restricts international participation.
BIt encourages local transactions only.
CIt facilitates cross-border trade and competition.
DIt limits product diversity.
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "It facilitates cross-border trade and competition.". Đấu giá trực tuyến đưa phiên đấu giá lên Internet, nên người mua và người bán ở nhiều quốc gia cùng tham gia một phiên mà không cần có mặt; điều đó mở rộng thị trường cho người bán, tăng số người trả giá và làm cạnh tranh gay gắt hơn, đúng tinh thần một thị trường toàn cầu, như eBay cho phép người mua ở nước khác đặt giá cho món hàng đăng tại Mỹ. "It restricts international participation." sai vì Internet xoá bỏ giới hạn địa lý của đấu giá truyền thống. "It encourages local transactions only." sai vì đấu giá trực tuyến không bó hẹp giao dịch trong một địa phương, dù người bán có thể tự chọn chỉ giao trong nước. "It limits product diversity." sai vì càng nhiều người bán từ nhiều nơi tham gia thì chủng loại hàng càng phong phú, kể cả hàng hiếm, đồ sưu tầm khó tìm ở chợ truyền thống.
6788How does e-government contribute to knowledge management and dissemination as an e-business ?5 lựa chọn
APrimarily by promoting traditional methods of information sharing.
BBy restricting access to knowledge for specific groups.
CThrough the use of electronic tools to manage and share information.
DBy limiting online communication channels.
EBy eliminating the need for digital literacy.
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "Through the use of electronic tools to manage and share information.". Chính phủ điện tử (e-government) là việc cơ quan nhà nước dùng công nghệ thông tin và Internet để cung cấp thông tin, dịch vụ cho công dân, doanh nghiệp và các cơ quan khác; ở góc độ quản trị tri thức (knowledge management), nó dùng cổng thông tin, cơ sở dữ liệu, kho văn bản trực tuyến để lưu trữ, tổ chức và phổ biến thông tin, như cổng dịch vụ công hay trang công bố văn bản pháp luật. "Primarily by promoting traditional methods of information sharing." trái với bản chất điện tử, vì phương pháp truyền thống là giấy tờ và gặp trực tiếp. "By restricting access to knowledge for specific groups." ngược với mục tiêu minh bạch và phổ biến rộng rãi. "By limiting online communication channels." sai vì e-government mở rộng chứ không thu hẹp kênh trực tuyến. "By eliminating the need for digital literacy." sai vì dùng dịch vụ điện tử càng đòi hỏi người dân có kỹ năng số.
6789What is electronic commerce?4 lựa chọn
AElectronic commerce refers to using the Internet and intranets to purchase, sell, transport, or trade data, goods, or services.
BElectronic commerce refers to using the intranets to purchase goods, or services.
CElectronic commerce refers to using the Internet to purchase goods, or services.
DElectronic commerce is online services.
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "Electronic commerce refers to using the Internet and intranets to purchase, sell, transport, or trade data, goods, or services.". Định nghĩa đầy đủ phải phủ cả kênh lẫn hoạt động: thương mại điện tử (EC) dùng mạng máy tính, gồm Internet công cộng và intranet (mạng nội bộ) của doanh nghiệp, để mua, bán, vận chuyển hoặc trao đổi dữ liệu, hàng hoá và dịch vụ; nó bao gồm cả giao dịch với khách hàng lẫn trao đổi nội bộ, như đặt văn phòng phẩm qua intranet công ty. Định nghĩa có cụm "using the intranets to purchase goods" chỉ nói intranet và chỉ có hành vi mua, bỏ mất Internet cùng các hoạt động bán, trao đổi. Định nghĩa có cụm "using the Internet to purchase goods" thì bỏ mất intranet và cũng chỉ còn hành vi mua. "Electronic commerce is online services." quá hẹp và mơ hồ, chỉ nhắc dịch vụ, bỏ qua hàng hoá, dữ liệu và bản chất giao dịch.
6790What is NOT a benefit for the seller in E-Tailing?4 lựa chọn
ALower product cost, thus increasing competitive advantage.
BReact quickly to customer needs, complaints, tastes, and so forth
CEnable small companies to compete with larger companies.
DShop globally: compare prices and services.
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "Shop globally: compare prices and services.". Câu hỏi tìm ý không phải lợi ích cho người bán trong e-tailing (bán lẻ điện tử). Mua sắm toàn cầu và so sánh giá, dịch vụ là lợi ích của người mua, thậm chí còn gây áp lực giảm giá cho người bán, nên đây là đáp án. Các ý kia đều đúng là lợi ích của người bán nên không được chọn. "Lower product cost, thus increasing competitive advantage." đúng vì bán trực tuyến cắt giảm chi phí mặt bằng, nhân sự và trung gian, giúp hạ giá thành. "React quickly to customer needs, complaints, tastes, and so forth" đúng vì người bán nhận phản hồi và dữ liệu hành vi ngay lập tức để điều chỉnh sản phẩm. "Enable small companies to compete with larger companies." đúng vì một cửa hàng nhỏ trên Shopify hay Amazon vẫn tiếp cận được khách hàng toàn cầu như doanh nghiệp lớn.
AFocuses on online retail.
BPrimarily involves end consumers.
COften uses social media for promotion.
DInvolves the connection between businesses for transactions.
ECreates new products and services.
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "Involves the connection between businesses for transactions.". B2B (business-to-business) là mô hình trong đó cả người bán và người mua đều là doanh nghiệp, giao dịch qua mạng như mua nguyên liệu, linh kiện, dịch vụ, thường qua sàn như Alibaba.com, cổng mua sắm của doanh nghiệp hay EDI. "Focuses on online retail." mô tả bán lẻ trực tuyến, đặc trưng của B2C như Amazon bán cho người tiêu dùng. "Primarily involves end consumers." cũng là B2C hoặc C2C, người tiêu dùng cuối không phải đối tượng chính của B2B. "Often uses social media for promotion." là chiến thuật tiếp thị mà nhiều mô hình dùng, nhất là B2C, nên không phải đặc trưng phân biệt B2B. "Creates new products and services." là hoạt động đổi mới của bất kỳ doanh nghiệp nào, không mô tả quan hệ giao dịch nên không định nghĩa được B2B.
6792To increase trust in e-commerce, you should do but NOT:4 lựa chọn
AImprove your website
BObjective third-party seals
COnline word of mouth
DEstablish your own privacy
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "Establish your own privacy". Câu hỏi tìm việc KHÔNG nên coi là cách tăng niềm tin. Niềm tin của khách trong thương mại điện tử được xây bằng những tín hiệu kiểm chứng được hoặc do bên khác bảo đảm; tự đặt ra quyền riêng tư cho chính mình chỉ là tuyên bố một chiều của người bán, không có bên độc lập xác nhận, nên không nằm trong nhóm biện pháp tạo niềm tin. "Improve your website" là việc nên làm, vì giao diện chuyên nghiệp, thông tin rõ ràng, chính sách đổi trả minh bạch khiến khách yên tâm đặt hàng. "Objective third-party seals" là việc nên làm, vì con dấu tin cậy của tổ chức độc lập như TRUSTe hay BBB chứng nhận website đáp ứng chuẩn bảo mật và kinh doanh. "Online word of mouth" là việc nên làm, vì truyền miệng trực tuyến qua đánh giá, bình luận của người mua trước là bằng chứng xã hội có sức thuyết phục cao. Ba việc này đều đúng nên không được chọn.
AContent marketing is irrelevant for online businesses.
BCreating valuable and relevant content can attract, inform, and engage potential customers, driving traffic and sales.
CContent marketing only focuses on visual elements.
DE-commerce businesses should rely solely on product descriptions for marketing.
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "Creating valuable and relevant content can attract, inform, and engage potential customers, driving traffic and sales.". Tiếp thị nội dung (content marketing) là tạo và phân phối nội dung có giá trị như bài blog, video hướng dẫn, cẩm nang, podcast để thu hút đúng nhóm khách tiềm năng, cung cấp thông tin giúp họ ra quyết định và xây dựng niềm tin, từ đó kéo lưu lượng truy cập (traffic), cải thiện thứ hạng SEO và chuyển đổi thành đơn hàng; ví dụ một cửa hàng mỹ phẩm viết bài hướng dẫn chăm sóc da kèm liên kết tới sản phẩm. "Content marketing is irrelevant for online businesses." sai vì doanh nghiệp trực tuyến sống nhờ được tìm thấy trên công cụ tìm kiếm và mạng xã hội, nơi nội dung là nhiên liệu chính. "Content marketing only focuses on visual elements." quá hẹp, vì nội dung gồm cả văn bản, âm thanh, dữ liệu chứ không chỉ hình ảnh. "E-commerce businesses should rely solely on product descriptions for marketing." sai vì mô tả sản phẩm chỉ phục vụ người đã vào trang, không đủ thu hút người chưa biết tới thương hiệu.
6794Virtual (pure-play) organizations is _____________4 lựa chọn
AOrganizations that perform their primary business offline, selling physical products by means of physical agents
BOrganizations that conduct their business activities solely online
COrganizations that conduct some e-commerce activities, usually as an additional marketing channel
DThe process of buying, selling, or exchanging products, services, or information via computer
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "Organizations that conduct their business activities solely online". Virtual hay pure-play organization (tổ chức thuần trực tuyến) là doanh nghiệp tiến hành toàn bộ hoạt động kinh doanh trên mạng, không có cửa hàng vật lý, ví dụ Amazon giai đoạn đầu hay Netflix khi chỉ còn phát trực tuyến. Đây là một đầu của phổ phân loại tổ chức theo mức độ số hoá. Định nghĩa có cụm "perform their primary business offline, selling physical products" mô tả brick-and-mortar organization (tổ chức truyền thống), đầu ngược lại của phổ. Định nghĩa có cụm "conduct some e-commerce activities, usually as an additional marketing channel" mô tả click-and-mortar organization (tổ chức kết hợp), như Walmart vừa có cửa hàng vừa bán online. Định nghĩa "The process of buying, selling, or exchanging products, services, or information via computer" là định nghĩa của chính thương mại điện tử, một hoạt động chứ không phải một loại tổ chức.
6795Which of the following best describes e-micropayments?5 lựa chọn
ATransactions exceeding $1000 in value
BPayments made through physical cash
CElectronic transactions involving tiny amounts of money
DDirect bank transfers between large corporations
ECryptocurrency transactions
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "Electronic transactions involving tiny amounts of money". E-micropayment (thanh toán vi mô điện tử) là giao dịch điện tử với số tiền rất nhỏ, thường dưới vài đô la, như mua một bài hát, một bài báo, vật phẩm trong game hay nạp cước nhỏ; vì phí xử lý thẻ tín dụng dễ vượt giá trị giao dịch, người ta dùng ví điện tử, gộp nhiều giao dịch hoặc tính vào hoá đơn điện thoại. "Transactions exceeding $1000 in value" là giao dịch giá trị lớn, ngược với khái niệm vi mô. "Payments made through physical cash" là tiền mặt, không phải thanh toán điện tử. "Direct bank transfers between large corporations" là thanh toán B2B giá trị lớn, như chuyển khoản điện tử giữa doanh nghiệp. "Cryptocurrency transactions" là giao dịch bằng tiền mã hoá như Bitcoin, có thể lớn hoặc nhỏ, nên không định nghĩa được thanh toán vi mô.
6796Mobile financial services include:4 lựa chọn
AATM visits
BBranch-based transactions
CMobile payments and banking apps
DLedger book entries
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "Mobile payments and banking apps". Mobile financial services (dịch vụ tài chính di động) là dịch vụ tài chính thực hiện trên điện thoại: thanh toán di động qua ví như MoMo hay Apple Pay, chuyển tiền như M-Pesa ở Kenya, ứng dụng ngân hàng để xem số dư, chuyển khoản, trả hoá đơn mọi lúc mọi nơi. "ATM visits" là rút tiền tại máy ATM, một kênh tự phục vụ vật lý, người dùng phải tới tận nơi chứ không thực hiện qua thiết bị di động. "Branch-based transactions" là giao dịch tại quầy chi nhánh ngân hàng, kênh truyền thống mà dịch vụ di động thay thế. "Ledger book entries" là ghi chép sổ cái bằng tay, một hình thức kế toán thủ công, không phải dịch vụ tài chính cho khách hàng trên di động.
6797The meaning of Ubiquity in E-commerce Attributes?4 lựa chọn
AMobile systems allow for fast and easy interactions (e.g., via Twitter, tablets, or smartphones).
BKnowing where a user is physically located in real time provides an opportunity to offer him or her relevant mobile advertisements, coupons, or other services.
CMeans being everywhere, especially at the same time. It is facilitated by wireless computing.
DMobile systems allow for slow and difficult interactions (e.g., via Twitter, tablets, or smartphones).
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "Means being everywhere, especially at the same time. It is facilitated by wireless computing.". Ubiquity (tính phổ biến khắp nơi) là thuộc tính cho phép thương mại điện tử, nhất là thương mại di động, có mặt ở mọi nơi và mọi lúc; nhờ mạng không dây và điện thoại thông minh, người dùng có thể mua sắm, thanh toán hay tra thông tin dù đang ở nhà, ngoài đường hay trên xe. "Mobile systems allow for fast and easy interactions (e.g., via Twitter, tablets, or smartphones)." là mô tả thuộc tính convenience (tiện lợi), nói về sự nhanh và dễ của tương tác chứ không nói về việc có mặt khắp nơi. "Knowing where a user is physically located in real time provides an opportunity to offer him or her relevant mobile advertisements, coupons, or other services." là mô tả thuộc tính localization (định vị), dựa trên vị trí thời gian thực để gửi quảng cáo, phiếu giảm giá phù hợp. "Mobile systems allow for slow and difficult interactions (e.g., via Twitter, tablets, or smartphones)." sai hẳn vì nói tương tác chậm và khó, trái với đặc điểm của hệ thống di động.
ALimited product range
BBrick-and-mortar exclusivity
CGlobal reach and digital catalogs
DAbsence of real-time inventory
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "Global reach and digital catalogs". Bán lẻ điện tử (electronic retailing, e-tailing) là bán hàng hoá, dịch vụ cho người tiêu dùng qua cửa hàng trực tuyến; đặc trưng cốt lõi là vươn tới khách hàng toàn cầu mọi lúc và trưng bày hàng qua danh mục số (digital catalog) có hình ảnh, mô tả, tìm kiếm, bộ lọc, cập nhật tức thời, như Amazon bán hàng triệu mặt hàng tới khách ở nhiều quốc gia. "Limited product range" sai vì kệ hàng ảo cho phép bày gần như không giới hạn, tạo hiệu ứng đuôi dài (long tail). "Brick-and-mortar exclusivity" nghĩa là chỉ bán ở cửa hàng vật lý, trái với bản chất trực tuyến. "Absence of real-time inventory" sai vì cửa hàng điện tử thường hiển thị tồn kho theo thời gian thực để báo còn hàng hay hết hàng.
ATo maximize energy consumption
BTo comply with environmental regulations
CTo minimize customer satisfaction
DTo increase waste production
ETo ignore long-term environmental impacts
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "To comply with environmental regulations". Green e-commerce (thương mại điện tử xanh) là vận hành kinh doanh trực tuyến theo hướng giảm tác động môi trường: tiết kiệm năng lượng ở trung tâm dữ liệu, dùng bao bì tái chế, tối ưu tuyến giao hàng, xử lý hàng trả lại hợp lý. Một lý do quan trọng là tuân thủ các quy định môi trường ngày càng chặt về rác thải bao bì, phát thải và tiêu thụ năng lượng, tránh bị phạt và giữ uy tín với khách quan tâm môi trường. "To maximize energy consumption" ngược mục tiêu, vì thực hành xanh nhằm giảm năng lượng tiêu thụ. "To minimize customer satisfaction" vô lý với mọi doanh nghiệp; thực hành xanh thường làm tăng thiện cảm của khách. "To increase waste production" trái bản chất xanh vốn giảm rác thải. "To ignore long-term environmental impacts" mâu thuẫn trực tiếp, vì thương mại điện tử xanh chính là tính tới tác động dài hạn.
6800Enterprise 2.0 also known as _______4 lựa chọn
ASocial Business
BSocial Enterprise
CWeb 2.0
DSocial Media
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "Social Enterprise". Enterprise 2.0, còn gọi là Social Enterprise (doanh nghiệp xã hội hoá), là việc doanh nghiệp đưa công cụ Web 2.0 như wiki, blog, mạng xã hội nội bộ, công cụ cộng tác vào bên trong tổ chức để nhân viên, đối tác và khách hàng chia sẻ tri thức, cộng tác và đổi mới, ví dụ Microsoft Teams hay Slack dùng trong công ty. "Social Business" là khái niệm khác, thường chỉ tổ chức được xây dựng quanh mục tiêu giải quyết vấn đề xã hội, nên không phải tên gọi khác của Enterprise 2.0. "Web 2.0" là thế hệ web cho phép người dùng tạo và chia sẻ nội dung; Enterprise 2.0 là ứng dụng các công cụ ấy trong doanh nghiệp chứ không đồng nghĩa với nó. "Social Media" là các nền tảng như Facebook, YouTube dùng để chia sẻ nội dung công khai, rộng hơn và không gắn riêng với môi trường doanh nghiệp.