Tất cả câu hỏi
Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm có giải thích chi tiết.
6.420/20.347 câuCòn 13.927
AReview of current activity and future expectations
BFeedback from stakeholders
CUpdated company branding and messaging
DNone of the others
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "Review of current activity and future expectations". Ở giai đoạn đầu xây dựng chiến lược số, doanh nghiệp cần đánh giá hiện trạng: những kênh và hoạt động số đang làm, hiệu quả ra sao, nguồn lực thế nào, đồng thời xác định kỳ vọng tương lai về doanh số, khách hàng và thị trường. Bản rà soát này là đầu ra then chốt làm nền cho mục tiêu và chiến lược phía sau. "Feedback from stakeholders" sai vì ý kiến các bên liên quan là đầu vào được thu thập trong quá trình rà soát, không phải đầu ra chính của giai đoạn đầu. "Updated company branding and messaging" sai vì cập nhật nhận diện và thông điệp thương hiệu nếu cần là kết quả ở giai đoạn sau, khi chiến lược đã được xác định. "None of the others" sai vì đã có phương án đúng là bản rà soát hoạt động hiện tại và kỳ vọng tương lai.
AEvent email
BDrip email
CRe-engagement email
DNewsletter
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "Re-engagement email". Re-engagement email (email tái tương tác) được gửi tới những người lâu không mở thư hay không mua, mời họ bấm một nút, nhận ưu đãi hoặc cập nhật sở thích để xác định họ còn quan tâm tới thương hiệu hay không; ai không phản hồi thường được lọc khỏi danh sách để giữ chất lượng dữ liệu. "Event email" là thư thông báo hoặc mời tham dự sự kiện như hội thảo, ra mắt sản phẩm, mục đích là đăng ký tham gia. "Drip email" là chuỗi thư tự động gửi theo lịch hoặc theo hành động, ví dụ chuỗi chào mừng khách mới, nhằm nuôi dưỡng dần dần. "Newsletter" là bản tin định kỳ chia sẻ tin tức, nội dung hữu ích cho toàn bộ người đăng ký, không nhằm kiểm tra mức quan tâm của nhóm im lặng.
6403Adopting questions from other questionnaires is more time-consuming than developing your questions.2 lựa chọn
ATrue
BFalse
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "False". Phát biểu cho rằng mượn câu hỏi từ bảng hỏi khác tốn thời gian hơn tự soạn là sai: câu hỏi đã được dùng trong nghiên cứu trước thường đã qua kiểm định, cách diễn đạt rõ ràng, thang đo ổn định, nên chỉ cần chỉnh nhẹ cho phù hợp bối cảnh là dùng được, nhanh hơn nhiều so với tự viết rồi chạy thử, sửa lỗi gây hiểu nhầm. Ví dụ doanh nghiệp đo mức hài lòng có thể dùng lại câu hỏi Net Promoter Score (khả năng giới thiệu) thay vì tự nghĩ thang đo mới; dùng lại còn giúp so sánh kết quả với các nghiên cứu khác. "True" sai vì nó đảo ngược lợi ích chính của việc tái sử dụng câu hỏi là tiết kiệm thời gian và tăng độ tin cậy của dữ liệu khảo sát.
AInstigate a four-day week
BProvide bonuses
CPromote long-serving individuals first
DNone of the others
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "Provide bonuses". Thu hút và giữ chân nhân tài trong đội tiếp thị số phụ thuộc vào việc ghi nhận đóng góp cho đúng; thưởng (bonus) gắn với kết quả là cách thực hành phổ biến vì nó trả công trực tiếp cho hiệu suất, tạo động lực và làm doanh nghiệp cạnh tranh hơn trên thị trường lao động, nơi người giỏi kỹ năng số luôn được săn đón. "Instigate a four-day week" (áp dụng tuần làm bốn ngày) là thử nghiệm của một số công ty, có thể hấp dẫn nhưng chưa phải thông lệ chung và không hợp mọi mô hình hoạt động. "Promote long-serving individuals first" (ưu tiên thăng chức người làm lâu năm) làm nản người trẻ có năng lực, vì thăng tiến dựa vào thâm niên chứ không vào hiệu suất, dễ khiến nhân tài rời đi. "None of the others" sai vì đã có một thực hành tốt được nêu.
6405Which one of the following is a benefit that search engine optimization (SEO) brings to your website?4 lựa chọn
AIt guarantees increased sales
BIt gives you free access to many website tools
CIt increases your rankings on search engine results pages (SERPs)
DIt reduces the cost of marketing campaigns
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "It increases your rankings on search engine results pages (SERPs)". SEO (search engine optimization, tối ưu hoá công cụ tìm kiếm) là việc cải thiện nội dung, cấu trúc kỹ thuật và uy tín của website để trang được xếp cao hơn trên SERPs (trang kết quả tìm kiếm), từ đó thu hút nhiều lượt truy cập tự nhiên hơn. "It guarantees increased sales" sai vì SEO giúp tăng khả năng được tìm thấy nhưng không bảo đảm doanh số, vì việc mua còn phụ thuộc vào sản phẩm, giá và trải nghiệm trên trang. "It gives you free access to many website tools" sai vì làm SEO không đem lại quyền dùng miễn phí công cụ nào; các công cụ như Google Search Console miễn phí cho mọi người, không phải lợi ích do SEO mang lại. "It reduces the cost of marketing campaigns" sai vì lượt truy cập tự nhiên có thể giảm phụ thuộc vào quảng cáo trả phí, nhưng SEO cũng tốn thời gian và nguồn lực nên không trực tiếp làm giảm chi phí chiến dịch.
ASigning up for a newsletter
BContacting customer support
CMaking a purchase
DVisiting the website
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "Making a purchase". Trong CRO (tối ưu tỉ lệ chuyển đổi) cho thương mại điện tử, chuyển đổi chính là hành động tạo ra doanh thu, tức khách hoàn tất đơn hàng; các hành động nhỏ khác được coi là micro-conversion (chuyển đổi phụ) dẫn dắt tới mục tiêu đó. "Signing up for a newsletter" là chuyển đổi phụ giúp thu thập email để nuôi dưỡng khách, phổ biến nhưng không phải mục tiêu chính của cửa hàng trực tuyến. "Contacting customer support" là hành động hỗ trợ, có khi còn phản ánh khách gặp trở ngại, không phải đích chuyển đổi mong muốn. "Visiting the website" chỉ là lượt truy cập, đầu vào của phễu; CRO bắt đầu từ lượt truy cập để biến nó thành đơn hàng chứ không coi việc ghé trang là chuyển đổi.
ACreate a new website.
BCreate a Google Analytics account and install the tracking code on your website or app.
CWrite a book
DCall customer service.
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "Create a Google Analytics account and install the tracking code on your website or app.". Google Analytics là công cụ đo lường lưu lượng và hành vi người dùng; nó chỉ thu được dữ liệu khi bạn có tài khoản và đã gắn mã theo dõi (tracking code, ví dụ thẻ Google tag) vào website hoặc ứng dụng, vì chính đoạn mã này gửi dữ liệu mỗi lượt truy cập về hệ thống. "Create a new website." không cần thiết, vì Google Analytics được gắn vào website đang có; tạo trang mới không phải bước bắt đầu dùng công cụ. "Write a book" hoàn toàn không liên quan tới việc thiết lập đo lường. "Call customer service." không phải bước bắt buộc, vì việc đăng ký và cài đặt tự thực hiện trực tuyến, chỉ cần hỗ trợ khi gặp sự cố.
AiPods
BDesktop-based web marketing options
CCell phones
DiPads
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "Desktop-based web marketing options". Tiếp thị di động (mobile marketing) có giá trị khi tận dụng thứ chỉ thiết bị cầm tay mới có: vị trí GPS, camera, thông báo đẩy, luôn ở bên người dùng; chiến lược tốt sẽ mang lại tiện ích hay chức năng mà các hình thức tiếp thị web trên máy tính để bàn không cung cấp được, ví dụ gợi ý cửa hàng gần nhất hay quét mã QR nhận ưu đãi tại quầy. "iPods" là thiết bị nghe nhạc cầm tay, tự nó cũng là thiết bị di động nên không phải đối tượng để so sánh. "Cell phones" (điện thoại di động) chính là kênh mà tiếp thị di động dùng để mang lại chức năng đó, không thể là thứ không cung cấp được. "iPads" là máy tính bảng, cũng thuộc nhóm thiết bị di động mà chiến lược hướng tới.
AIt is a detailed list of objectives that cover each part of your business
BIt is a statement about the digital platforms and channels you will use
CIt is a simple statement of what you will do and what the objectives are
DIt is a framework with clearly defined phases and associated activities and timelines
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "It is a simple statement of what you will do and what the objectives are". Overarching strategy (chiến lược bao trùm) đóng vai trò kim chỉ nam của chiến lược số: một tuyên bố đơn giản nói doanh nghiệp sẽ làm gì và nhằm đạt mục tiêu nào, ví dụ dùng nội dung giáo dục để trở thành thương hiệu chăm sóc da được tin cậy nhất cho người trẻ và tăng 20% khách mua lặp lại. "It is a detailed list of objectives that cover each part of your business" sai vì danh sách mục tiêu chi tiết cho từng bộ phận là phần triển khai bên dưới, còn chiến lược bao trùm phải ngắn gọn. "It is a statement about the digital platforms and channels you will use" sai vì việc chọn nền tảng và kênh thuộc channel strategy (chiến lược kênh). "It is a framework with clearly defined phases and associated activities and timelines" sai vì khung theo giai đoạn với hoạt động và mốc thời gian là roadmap (lộ trình triển khai), không phải tuyên bố chiến lược.
AOff-the-shelf solution
BHosted solution
CBespoke solution
DNone of the above
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "Bespoke solution". Giải pháp thương mại điện tử có ba dạng chính; bespoke solution (giải pháp may đo) là hệ thống được xây riêng theo yêu cầu, phù hợp doanh nghiệp lớn cần tích hợp ERP, kho vận phức tạp, nhiều thị trường và lượng truy cập cao, dù chi phí và thời gian phát triển lớn. "Off-the-shelf solution" là phần mềm đóng gói sẵn, cài đặt nhanh và rẻ, hợp doanh nghiệp nhỏ có nhu cầu tiêu chuẩn nhưng khó tuỳ biến cho yêu cầu phức tạp. "Hosted solution" là nền tảng thuê bao do bên cung cấp vận hành như Shopify, tiện cho doanh nghiệp vừa và nhỏ nhưng bị giới hạn trong khả năng của nền tảng. "None of the above" sai vì giải pháp may đo chính là lựa chọn hợp với doanh nghiệp lớn có nhu cầu phức tạp.
ATweetDeck
BGoogle Ads
CGoogle Analytics
DNone of the above
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "TweetDeck". TweetDeck là công cụ quản lý Twitter (nay là X) cho phép mở nhiều cột theo dõi cùng lúc: hashtag, từ khoá, danh sách tài khoản, nhắc tên thương hiệu, nên rất hợp để nắm các chủ đề đang thịnh hành trực tuyến theo thời gian thực khi nghiên cứu sản phẩm và yếu tố ảnh hưởng tới nó. "Google Ads" là nền tảng chạy quảng cáo; công cụ lập kế hoạch từ khoá bên trong cho biết lượng tìm kiếm nhưng mục đích chính là mua quảng cáo, không phải theo dõi chủ đề thịnh hành. "Google Analytics" đo lường hành vi người truy cập trên chính website của bạn, không cho thấy cuộc thảo luận đang diễn ra trên mạng. "None of the above" sai vì đã có một công cụ đáp ứng đúng nhu cầu là TweetDeck.
6412What are some key components in an effective e-commerce strategy?
Choose TWO of the following:4 lựa chọn
AIdentifying the right prices that customers are willing to pay
BUsing targeted advertising to attract a defined audience
CProviding minimal cost service levels
DUsing a lot of detailed text articles on your website
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng gồm hai ý: "Identifying the right prices that customers are willing to pay" và "Using targeted advertising to attract a defined audience". Chiến lược thương mại điện tử hiệu quả xoay quanh việc đưa đúng sản phẩm, đúng giá đến đúng người: định giá ở mức khách sẵn lòng trả giúp vừa bán được vừa giữ biên lợi nhuận, còn quảng cáo nhắm mục tiêu (targeted advertising) như Google Ads hay Facebook Ads đưa cửa hàng tới đúng nhóm khách đã xác định thay vì rải tiền đại trà. "Providing minimal cost service levels" (dịch vụ ở mức chi phí tối thiểu) sai vì cắt dịch vụ xuống mức rẻ nhất làm hỏng trải nghiệm, trong khi giao hàng, đổi trả, hỗ trợ là lý do khách quay lại. "Using a lot of detailed text articles on your website" (dùng thật nhiều bài viết dài trên website) không phải thành phần cốt lõi; nội dung hữu ích có ích cho SEO, nhưng nhồi nhiều chữ làm trang rối và khách khó đi tới nút mua.
AThe overarching strategy should be based on a core insight.
BThe overarching strategy is the highest guide to your activity.
CThe overarching strategy should be expressed in a way that is as long and detailed as possible.
DThe overarching strategy should express what you will do and what your objectives are.
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "The overarching strategy should be expressed in a way that is as long and detailed as possible.". Đây là câu phủ định: cần tìm phát biểu KHÔNG đúng về overarching strategy (chiến lược bao trùm). Chiến lược bao trùm là một tuyên bố ngắn gọn, dễ nhớ về điều doanh nghiệp sẽ làm và mục tiêu cần đạt; nếu viết dài và chi tiết nó mất vai trò định hướng nhanh cho mọi bộ phận, nên phát biểu đòi càng dài càng tốt là sai và là đáp án. "The overarching strategy should be based on a core insight." là đúng vì chiến lược bao trùm xuất phát từ một hiểu biết cốt lõi về khách hàng hoặc thị trường, nên không được chọn. "The overarching strategy is the highest guide to your activity." là đúng vì mọi chiến lược kênh, nội dung và truyền thông đều bám theo nó. "The overarching strategy should express what you will do and what your objectives are." cũng đúng vì đây chính là nội dung cốt lõi của tuyên bố chiến lược bao trùm.
6414What does the ABCD of video management stand for?4 lựa chọn
AAutomate, Broadcast, Convert, Deliver
BAttract, Brand, Connect, Direct
CAlign, Budget, Create, Develop
DAnalyze, Build, Coordinate, Deploy
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "Attract, Brand, Connect, Direct". Khung ABCD dùng để xây dựng và quản lý video quảng cáo hiệu quả: Attract là thu hút sự chú ý ngay những giây đầu, Brand là đưa thương hiệu xuất hiện sớm và rõ, Connect là tạo kết nối cảm xúc hoặc lý trí với người xem, Direct là hướng người xem tới hành động cụ thể như truy cập website hay mua hàng. "Automate, Broadcast, Convert, Deliver" ghép các từ nghe hợp lý về phân phối và chuyển đổi nhưng không phải bốn nguyên tắc sáng tạo của khung này. "Align, Budget, Create, Develop" mô tả các bước lập kế hoạch sản xuất chung chung, không phải ABCD. "Analyze, Build, Coordinate, Deploy" giống quy trình triển khai dự án hơn là nguyên tắc làm video thu hút người xem.
6415What SEO process relates to enhancing your site’s search engine rankings through activities outside of the site?4 lựa chọn
AMid-page optimization
BOn-page optimization
COff-page optimization
DTechnical optimization
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "Off-page optimization". SEO (search engine optimization, tối ưu hoá công cụ tìm kiếm) chia thành các nhóm việc; off-page optimization (tối ưu ngoài trang) là các hoạt động diễn ra bên ngoài website nhằm tăng uy tín và thứ hạng, như xây dựng backlink (liên kết trỏ về) từ trang uy tín, được báo chí nhắc tới, chia sẻ trên mạng xã hội. "Mid-page optimization" không phải một nhóm việc được công nhận trong SEO. "On-page optimization" (tối ưu trên trang) là chỉnh nội dung, tiêu đề, thẻ meta, từ khoá, liên kết nội bộ ngay trên các trang của website, tức hoạt động bên trong. "Technical optimization" (tối ưu kỹ thuật) xử lý tốc độ tải, khả năng thu thập dữ liệu, sơ đồ trang, HTTPS, cũng là việc làm bên trong website chứ không phải bên ngoài.
6416Which one of the following is NOT one of the factors that tend to differentiate a mobile website from a mobile application?4 lựa chọn
AA mobile website requires connection to the Internet, whereas a mobile application may function without a live Internet connection.
BIf you need mobile-based features and functionality, a mobile application may be required.
CMobile applications must be downloaded and installed on the mobile device, whereas a mobile website is readily available via an active Internet connection.
DMobile websites are generally more expensive to develop, launch, and sustain than mobile applications.
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "Mobile websites are generally more expensive to develop, launch, and sustain than mobile applications.". Câu hỏi tìm điều không đúng khi so sánh website di động với ứng dụng di động. Thực tế ngược lại: ứng dụng phải viết riêng cho iOS và Android, qua duyệt của kho ứng dụng và cập nhật liên tục, nên thường tốn kém hơn website di động, vốn chỉ cần một bản chạy trên trình duyệt. "A mobile website requires connection to the Internet, whereas a mobile application may function without a live Internet connection." là khác biệt đúng: ứng dụng lưu được dữ liệu trên máy để dùng ngoại tuyến. "If you need mobile-based features and functionality, a mobile application may be required." cũng đúng vì muốn dùng sâu camera, GPS, thông báo đẩy thì ứng dụng làm tốt hơn. "Mobile applications must be downloaded and installed on the mobile device, whereas a mobile website is readily available via an active Internet connection." đúng vì đây chính là rào cản cài đặt của ứng dụng so với website.
ARely on the use of chatbots
BCreate the plan and adhere to it rigidly
CImplement a phased roadmap for the customer service plan
DWork seperately from other teams involved
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "Implement a phased roadmap for the customer service plan". Một kế hoạch dịch vụ khách hàng nên triển khai theo phased roadmap (lộ trình theo giai đoạn): bắt đầu với những kênh và quy trình quan trọng nhất, đo kết quả, rút kinh nghiệm rồi mở rộng dần, ví dụ trước tiên xử lý tin nhắn Facebook rồi mới thêm Zalo và chatbot. "Rely on the use of chatbots" sai vì chatbot hữu ích cho câu hỏi đơn giản, nhưng phụ thuộc hoàn toàn vào nó khiến những ca phức tạp hay nhạy cảm không được người thật xử lý. "Create the plan and adhere to it rigidly" sai vì nhu cầu khách và hành vi trên các kênh luôn thay đổi, kế hoạch cần được xem lại và điều chỉnh. "Work seperately from other teams involved" sai vì dịch vụ khách hàng phải phối hợp với tiếp thị, bán hàng, giao hàng và pháp lý để giải quyết vấn đề trọn vẹn và nhất quán.
6418Strategic thinking has many benefits. What is one of the benefits of strategic thinking for a marketer?4 lựa chọn
AIt leads to elimination of risks
BIt allows for a more reactive approach to campaign development
CIt creates a better sense of direction for campaigns
DIt reduces the size of the marketing budget
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "It creates a better sense of direction for campaigns". Tư duy chiến lược là nhìn bức tranh lớn, gắn từng chiến dịch với mục tiêu dài hạn của thương hiệu, nhờ đó người làm tiếp thị biết chiến dịch đi về đâu, ưu tiên gì và đo bằng gì. "It leads to elimination of risks" nói quá, vì tư duy chiến lược giúp nhận diện và giảm rủi ro chứ không thể loại bỏ hoàn toàn rủi ro. "It allows for a more reactive approach to campaign development" ngược bản chất, vì tư duy chiến lược hướng tới chủ động lên kế hoạch trước thay vì chạy theo phản ứng với sự việc. "It reduces the size of the marketing budget" không phải lợi ích tất yếu; chiến lược giúp dùng ngân sách hiệu quả hơn, nhưng có khi lại đòi hỏi đầu tư nhiều hơn.
6419Which of the following is a source of online data that can serve as a tool to assist in testing efforts?4 lựa chọn
AThere are no online data resources available to assist is testing efforts
BGoogle Analytics and Questionnaires and surveys
COptimization
DAll of above
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "Google Analytics and Questionnaires and surveys". Testing (thử nghiệm, như A/B testing) cần dữ liệu để biết nên thử gì và đánh giá kết quả; Google Analytics cung cấp dữ liệu hành vi như trang thoát, tỉ lệ chuyển đổi, còn questionnaires and surveys (bảng hỏi và khảo sát trực tuyến) cho biết lý do và cảm nhận của khách, hai nguồn bổ sung cho nhau. "There are no online data resources available to assist is testing efforts" sai vì có rất nhiều nguồn dữ liệu trực tuyến hỗ trợ thử nghiệm, chính hai nguồn vừa nêu là ví dụ. "Optimization" là quá trình cải thiện website hay chiến dịch dựa trên kết quả thử nghiệm, tức mục đích của việc thử, chứ không phải một nguồn dữ liệu. "All of above" sai vì nó gộp cả phát biểu phủ nhận nguồn dữ liệu lẫn một quá trình không phải nguồn dữ liệu.
6420What is tokenization in e-commerce?4 lựa chọn
AA marketing strategy
BA payment processing method
CA security measure to protect customer data
DA design element
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "A security measure to protect customer data". Token hoá (tokenization) trong thương mại điện tử là thay dữ liệu nhạy cảm như số thẻ tín dụng bằng một chuỗi ký hiệu ngẫu nhiên gọi là token; hệ thống của cửa hàng chỉ lưu token, còn số thẻ thật nằm trong kho an toàn của đơn vị xử lý, nên nếu bị tấn công kẻ gian cũng không dùng được dữ liệu lấy được. "A marketing strategy" (chiến lược tiếp thị) sai vì token hoá không nhằm thu hút hay giữ khách. "A payment processing method" (phương thức xử lý thanh toán) gần với hoàn cảnh vì token thường được dùng trong luồng thanh toán, ví dụ Apple Pay, nhưng bản chất của nó là lớp bảo mật bọc quanh việc thanh toán chứ không phải một cách thanh toán riêng. "A design element" (yếu tố thiết kế) sai vì token không hiển thị trên giao diện.