Which of the following best describes the concept of Alpha?
4 phương ánCó giải thích
Các phương án trả lời
Chọn một phương ánLời giảiChọn phương án để mở
Đáp án đúng: "The excess return of an investment relative to a benchmark". Alpha là phần lợi suất vượt trội của một khoản đầu tư so với chỉ số tham chiếu (benchmark) hoặc so với mức lợi suất mà rủi ro hệ thống của nó đáng được nhận theo mô hình CAPM; alpha dương nghĩa là chiến lược tạo giá trị ngoài phần bù rủi ro thị trường, đó là thứ các mô hình giao dịch định lượng săn tìm. "The risk associated with a specific investment" mô tả rủi ro, đo bằng độ biến động hoặc beta, không phải alpha. "The average return of all investments in a portfolio" chỉ là lợi suất trung bình, không so với chuẩn nào. "The total market return over a specific period" là lợi suất của thị trường, chính là mốc để tính alpha chứ không phải alpha.
Cùng phần 1
Developing a trading algorithm system consist of several elements:Có lời giảiCâu hỏiWhat is the primary goal of traders in quantitative trading firms?Có lời giảiCâu hỏiIn the context of quantitative trading, what is the significance of volatility modeling?Có lời giảiCâu hỏiCả 11 câu của chủ đề11 câu