One way to excel in order fulfillment is:
4 phương ánCó giải thích
Các phương án trả lời
Chọn một phương ánLời giảiChọn phương án để mở
Đáp án đúng: "to improve the order-taking activity and its links to fulfillment and logistics.". Order fulfillment (thực hiện đơn hàng) gồm mọi khâu từ khi nhận đơn tới khi giao hàng và xử lý đổi trả; một cách để làm tốt là cải thiện khâu nhận đơn (order taking) và mối nối giữa nó với kho và vận chuyển, ví dụ đơn đặt trên web tự động chuyển sang hệ thống kho, kiểm tồn và lập lệnh giao. "to improve the sell-taking activity and its links to fulfillment and logistics." dùng cụm sell-taking, không phải một khâu trong quy trình thực hiện đơn hàng; khâu khởi đầu chuỗi là nhận đơn. "to decrease the order-taking activity and its links to fulfillment and logistics." sai vì thu hẹp khâu nhận đơn và cắt liên kết sẽ làm đơn chậm, dễ sai sót. "to decrease the sell-taking activity and its links to fulfillment and logistics." vừa nói tới khâu không tồn tại vừa theo hướng cắt giảm, nên không giúp gì cho thực hiện đơn hàng.
Cùng phần 11
Xuất hiện trong 2 bộ đề
Đi tiếp từ đây