_____ encompasses the conversion processes used to transform inputs (such as materials or information) into outputs (such as products or services).

4 phương ánCó giải thích

Các phương án trả lời

Chọn một phương án
Lời giảiChọn phương án để mở
Đáp án đúng: "Technology". Theo nghĩa dùng trong quản trị, từ này không chỉ riêng máy móc mà chỉ toàn bộ các quá trình chuyển hoá, tức cách một tổ chức biến vật liệu, thông tin và sức người ở đầu vào thành sản phẩm hay dịch vụ ở đầu ra; vì vậy tổ chức nào cũng có công nghệ riêng, dù có dùng thiết bị tối tân hay không. "Entropy" là xu hướng rã dần và suy yếu của một hệ thống khi không được nuôi thêm từ bên ngoài. "Synergy" chỉ việc các bộ phận hợp lại tạo kết quả lớn hơn tổng các phần riêng, một hiệu ứng chứ không phải quá trình biến đổi đầu vào. "Divestiture" là hành động bán hoặc tách bỏ một đơn vị kinh doanh, thuộc quyết định về danh mục ngành nghề.

Cùng phần 7

Xuất hiện trong 1 bộ đề