What is the primary purpose of a data dictionary in the context of specifying data requirements?

4 phương ánCó giải thích

Các phương án trả lời

Chọn một phương án
Lời giảiChọn phương án để mở
Đáp án đúng: "To define data items and structures with consistent definitions for all project stakeholders.". Data dictionary (từ điển dữ liệu) là kho tập trung định nghĩa từng phần tử dữ liệu và cấu trúc dữ liệu của miền bài toán: tên, ý nghĩa, kiểu, độ dài, miền giá trị, các thành phần cấu tạo nên nó. Công cụ này thuộc hoạt động phân tích và đặc tả yêu cầu dữ liệu, giúp khách hàng, người phân tích nghiệp vụ, lập trình viên và kiểm thử viên cùng hiểu một nghĩa duy nhất cho mỗi thuật ngữ dữ liệu, tránh mỗi nơi định nghĩa một kiểu. "To list all functional requirements in a project" sai vì danh sách yêu cầu chức năng nằm trong SRS hay product backlog, không phải trong từ điển dữ liệu. "To depict the sequence of process flows within a system" là việc của sơ đồ quy trình như activity diagram hay swimlane diagram. "To model user interface interactions." thuộc về mô hình giao diện như dialog map, wireframe hay prototype, không liên quan tới việc định nghĩa dữ liệu.

Cùng phần 8

Xuất hiện trong 1 bộ đề