Fill in the blank. ______is a visual representation of the data objects and collections the system will process, and the relationships between them.
4 phương ánCó giải thích
Các phương án trả lời
Chọn một phương ánLời giảiChọn phương án để mở
Đáp án đúng: "Data model". Mô hình dữ liệu (data model), thường vẽ bằng sơ đồ thực thể quan hệ hoặc sơ đồ lớp, là biểu diễn trực quan các đối tượng dữ liệu, các tập hợp dữ liệu mà hệ thống xử lý và quan hệ giữa chúng; đây là phần cốt lõi khi phân tích yêu cầu dữ liệu. "Use case diagram" biểu diễn tác nhân và các use case, tức tương tác của người dùng với hệ thống, không phải dữ liệu. "Data dictionary" là kho định nghĩa chi tiết từng phần tử dữ liệu như kiểu, độ dài, miền giá trị, thường ở dạng bảng chữ, bổ sung cho mô hình dữ liệu nhưng không phải hình vẽ thể hiện quan hệ. "Reports" là đầu ra mà hệ thống tạo cho người dùng, được đặc tả riêng về nội dung và bố cục, không mô tả cấu trúc dữ liệu bên trong.
Cùng phần 8
Which is a good place to start specifying data requirements in the new software system you want to develop?Có lời giảiCâu hỏiWhat database would be best suited for the following scenario: An app development company is trying to implement a cloud based storage system for their new map-based app. The cloud will manage the longitude and latitude of the data in order to track user location.Có lời giảiCâu hỏiTo illustrate the data object relationships, which kinds of representation should be used? (Choose 2 correct answers)Có lời giảiCâu hỏiCả 18 câu của chủ đề18 câu
Xuất hiện trong 6 bộ đề
SWR302 Software Requirements – Bộ ôn tập cuối kỳ số 5 (60 câu)Bộ đềSWR302 Software Requirements – Bộ ôn tập thi lại số 3 (50 câu)Bộ đềSWR302 Software Requirements – Bộ ôn tập thi lại số 5 (60 câu)Bộ đềSWR302 Software Requirements – Bộ ôn tập cuối kỳ số 6 (50 câu)Bộ đềSWR302 Software Requirements – Bộ ôn tập cuối kỳ số 4 (50 câu)Bộ đềSWR302 Software Requirements – Bộ ôn tập thi lại số 8 (58 câu)Bộ đề
Đi tiếp từ đây