Unknown Unknowns refer to
4 phương ánCó giải thíchDễ
Các phương án trả lời
Chọn một phương ánLời giảiChọn phương án để mở
Đáp án đúng: C (facing unknown empirical data with an incomplete dataset). "Unknown unknowns" chỉ tình huống mô hình gặp dữ liệu nằm NGOÀI phân phối nó từng học — tập huấn luyện không đầy đủ nên có cả những vùng thực tế mà mô hình chưa từng thấy. Điều nguy hiểm là ở những vùng đó mô hình vẫn dự đoán với độ tự tin cao, nên sai lầm không tự bộc lộ.
B mô tả BLACK BOX PROBLEM (không giải thích được mô hình đang nhìn vào đâu) — một khái niệm riêng, thường được hỏi thành câu độc lập. A là chuyện đạo đức của nhóm nghiên cứu. D là bất định về cách thu thập dữ liệu, gần với "known unknowns" vì ta biết mình đang thiếu thông tin gì.
Cùng chương 6
Which of the following are potential ethical benefits of conducting pilot testing prior to the release of emerging technologies? (Choose 2 answers)Có lời giảiCâu hỏiWhat does the acronym RACI stand for?Có lời giảiCâu hỏiWhich of the following describes extrajudicial judgment?Có lời giảiCâu hỏiCả 30 câu của chủ đề30 câu
Xuất hiện trong 4 bộ đề
ITE302c Đạo đức trong Công nghệ thông tin – Bộ ôn tập cuối kỳ số 3 (60 câu)Bộ đềITE302c Đạo đức trong Công nghệ thông tin – Bộ ôn tập số 2 (59 câu)Bộ đềITE302c Đạo đức trong Công nghệ thông tin – Bộ ôn tập cuối kỳ số 2 (60 câu)Bộ đềITE302c Đạo đức trong Công nghệ thông tin – Bộ ôn tập thi lại số 2 (60 câu)Bộ đề