Parallel transactions include clearing arrangements and counter-purchase.

2 phương ánCó giải thích

Các phương án trả lời

Chọn một phương án
Lời giảiChọn phương án để mở
Đáp án đúng: "FALSE". Mua bán đối lưu (countertrade) thường chia hai nhóm. Nhóm giao dịch trong một hợp đồng duy nhất gồm hàng đổi hàng (barter), thoả thuận bù trừ (clearing arrangement), trong đó hai nước ghi sổ giá trị hàng trao đổi rồi cân đối sau một thời kỳ, và mua bán chuyển khoản (switch trading). Nhóm giao dịch song song (parallel transactions) dùng hai hợp đồng riêng, mỗi chiều thanh toán bằng tiền, gồm mua đối ứng (counter-purchase), mua lại sản phẩm (buyback) và bồi hoàn (offset). Phát biểu đặt clearing arrangements vào nhóm giao dịch song song nên sai, dù counter-purchase đúng là thuộc nhóm này. "TRUE" không chọn được vì chỉ cần một thành phần bị xếp sai nhóm là cả phát biểu sai.

Cùng phần 10

Xuất hiện trong 1 bộ đề