In the specification of a use case, conditions that have the potential to prevent a use case from succeeding are called _________.
4 phương ánCó giải thích
Các phương án trả lời
Chọn một phương ánLời giảiChọn phương án để mở
Đáp án đúng: "exceptions". Trong đặc tả use case (ca sử dụng), luồng chính mô tả con đường thành công thường gặp nhất; exceptions (ngoại lệ) là các điều kiện có thể ngăn ca sử dụng hoàn thành thành công, chẳng hạn mất kết nối hay thẻ thanh toán bị từ chối, kèm cách hệ thống phản ứng như báo lỗi, khôi phục hoặc kết thúc. Phương án "alternative flows" sai vì luồng thay thế là các biến thể vẫn dẫn tới mục tiêu thành công, chỉ đi đường khác so với luồng chính. Phương án "secondary scenarios" là cách gọi chung các kịch bản khác ngoài kịch bản chính, có thể gồm cả luồng thay thế lẫn ngoại lệ, nên không chỉ đích danh các điều kiện gây thất bại. Phương án "backup flows" không phải thuật ngữ chuẩn trong mô tả use case.
Cùng phần 5
Which statements are true for use caserelationships?Có lời giảiCâu hỏiWhich is NOT an example belong to the Action Enablers, a type of business rule?Có lời giảiCâu hỏiWhich is the correct definition of the term business rule based on the business perspective?Có lời giảiCâu hỏiCả 34 câu của chủ đề34 câu
Xuất hiện trong 6 bộ đề
SWR302 Software Requirements – Bộ ôn tập cuối kỳ số 5 (60 câu)Bộ đềSWR302 Software Requirements – Bộ ôn tập cuối kỳ số 7 (60 câu)Bộ đềSWR302 Software Requirements – Bộ ôn tập thi lại số 6 (58 câu)Bộ đềSWR302 Software Requirements – Bộ ôn tập thi lại số 5 (60 câu)Bộ đềSWR302 Software Requirements – Bộ ôn tập thi lại số 7 (59 câu)Bộ đềSWR302 Software Requirements – Bộ ôn tập thi lại số 8 (58 câu)Bộ đề