In a sales contract, this provision defines the time for shipment (i.e a shipment date, or a date of receipt). Which is this provision?

4 phương ánCó giải thích

Các phương án trả lời

Chọn một phương án
Lời giảiChọn phương án để mở
Đáp án đúng: "Delivery provision". Điều khoản giao hàng (delivery provision) của hợp đồng mua bán quốc tế quy định thời gian giao hàng (ngày giao hoặc hạn chót giao, ngày nhận hàng), địa điểm giao, phương thức và điều kiện giao hàng theo Incoterms, cùng việc có cho giao từng phần hay chuyển tải hay không. Khi thanh toán bằng thư tín dụng, ngày giao hàng muộn nhất trong hợp đồng thường được chép thành latest shipment date trên thư tín dụng. "Price provision" sai vì điều khoản giá quy định đơn giá, tổng giá, đồng tiền tính giá và cách xác định giá, không nói tới thời điểm gửi hàng. "Payment provision" sai vì điều khoản thanh toán quy định phương thức, thời hạn, đồng tiền thanh toán và bộ chứng từ phải xuất trình để được trả tiền, không phải ngày giao hàng. "Arbitration provision" sai vì điều khoản trọng tài chỉ quy định cơ quan, luật áp dụng và thủ tục giải quyết tranh chấp nếu phát sinh.

Cùng phần 3

Xuất hiện trong 1 bộ đề