Entries in the data dictionary represent the following types of data elements: choose 3 correct answers
4 phương ánCó giải thích
Các phương án trả lời
Chọn một phương ánLời giảiChọn phương án để mở
Các mục trong từ điển dữ liệu đại diện cho các loại phần tử dữ liệu sau: chọn 3 đáp án đúng. Các loại dữ liệu này bao gồm các phần tử cơ bản, cấu trúc và nhóm lặp lại. Các phần tử cơ bản là các giá trị đơn giản như số, chuỗi, boolean. Cấu trúc là một nhóm các phần tử dữ liệu được tổ chức theo một trình tự nhất định. Nhóm lặp lại là một nhóm các phần tử dữ liệu có thể lặp lại nhiều lần. Các loại dữ liệu này được sử dụng để mô tả và lưu trữ dữ liệu trong các ứng dụng và hệ thống thông tin.
Cùng chủ đề
Which template fits with the example requirement written based on the system's perspective? If the requested chemical is found in the chemical stockroom, the system shall display a list of all containers of the chemical that are currently in the stockroom.Có lời giảiCâu hỏiA system is one or more logically related system capabilities that provide value to a user and are described by a set of functional requirements.Có lời giảiCâu hỏiWhat answer best identifies some of the challenges as you develop the SRS?Có lời giảiCâu hỏiCả 305 câu của chủ đề305 câu
Xuất hiện trong 4 bộ đề
SWR302 Software Requirements – Bộ ôn tập cuối kỳ số 7 (60 câu)SWR302 - Tổng hợp câu hỏi ôn tậpBộ đềSWR302 Software Requirements – Bộ ôn tập thi lại số 4 (50 câu)SWR302 - Tổng hợp câu hỏi ôn tậpBộ đềSWR302 Software Requirements – Bộ ôn tập thi lại số 6 (58 câu)SWR302 - Tổng hợp câu hỏi ôn tậpBộ đềSWR302 Software Requirements – Bộ ôn tập thi lại số 2 (60 câu)SWR302 - Tổng hợp câu hỏi ôn tậpBộ đề
Đi tiếp từ đây