Câu hỏi: ECO111 - Phần 9: Độc quyền và quyền lực thị trường
34 câu trắc nghiệm kèm lời giải của môn ECO111 - Kinh tế vi mô, xếp theo thứ tự nhập vào ngân hàng.
Danh sách câu hỏi
20/34 câuCòn 14
Aa large department store
Ban online bookstore
Ca gas station
Da local electricity supplier
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "a local electricity supplier". Mạng lưới truyền tải điện có chi phí cố định rất lớn, chi phí bình quân giảm suốt dải sản lượng phục vụ cả vùng, nên một nhà cung cấp phục vụ rẻ hơn hai nhà cùng kéo hai hệ thống dây — đó là độc quyền tự nhiên, kèm rào cản gia nhập gần như tuyệt đối. "a large department store" dù lớn vẫn nằm cạnh vô số cửa hàng và sàn thương mại điện tử khác. "an online bookstore" là ngành người mua đổi nơi mua chỉ bằng một cú nhấp. "a gas station" bán đúng thứ hàng đồng nhất mà trạm kế bên cũng bán, nên không có quyền đặt giá.
Anatural monopolies.
Bgovernment-created monopolies.
Cresource monopolies.
Dantitrust regulation.
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "government-created monopolies." Bằng sáng chế và bản quyền là đặc quyền do luật trao, cấm người khác sản xuất hoặc sao chép trong một thời hạn, nên quyền lực thị trường ở đây sinh ra từ chính nhà nước. "natural monopolies." bắt nguồn từ chi phí bình quân giảm theo quy mô, không liên quan tới thủ tục đăng ký. "resource monopolies." dựa trên việc nắm giữ một nguồn lực then chốt như mỏ khoáng sản. "antitrust regulation." là công cụ chống độc quyền, tức mặt đối lập của việc tạo ra độc quyền.
AThey face many competitors
BBarriers to entry prevent new firms from entering the market
CThey always produce at minimum average cost
DConsumer demand is perfectly elastic
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "Barriers to entry prevent new firms from entering the market". Lợi nhuận chỉ bị xoá khi có hãng mới tràn vào; rào cản gia nhập chặn đúng cơ chế đó nên lợi nhuận độc quyền tồn tại lâu dài. "They face many competitors" mô tả thị trường cạnh tranh, nơi lợi nhuận kinh tế về không. "They always produce at minimum average cost" sai vì nhà độc quyền sản xuất ít hơn mức chi phí bình quân thấp nhất. "Consumer demand is perfectly elastic" là đặc trưng của hãng nhận giá, trái hẳn với vị thế độc quyền.
4A monopolist’s marginal revenue curve lies:4 lựa chọn
AAbove the demand curve
BBelow the demand curve
COn the demand curve
DHorizontal
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "Below the demand curve". Muốn bán thêm một đơn vị, nhà độc quyền phải hạ giá cho TẤT CẢ các đơn vị, nên phần doanh thu mất đi trên các đơn vị cũ kéo doanh thu biên xuống thấp hơn giá. "Above the demand curve" đảo ngược quan hệ đó. "On the demand curve" chỉ đúng với hãng nhận giá, nơi giá không đổi khi bán thêm. "Horizontal" cũng là hình dạng của đường doanh thu biên trong cạnh tranh hoàn hảo.
AIt is where marginal cost equals marginal revenue
BIt is where price equals marginal cost
CIt is at the highest possible output level
DIt maximizes consumer surplus
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "It is where marginal cost equals marginal revenue". Quy tắc tối đa lợi nhuận áp cho mọi hãng, kể cả nhà độc quyền; khác biệt chỉ nằm ở chỗ sau đó nhà độc quyền lấy giá trên đường cầu chứ không nhận giá thị trường. "It is where price equals marginal cost" là kết cục của cạnh tranh hoàn hảo, còn nhà độc quyền luôn đặt giá cao hơn chi phí biên. "It is at the highest possible output level" bỏ qua việc sản xuất quá nhiều sẽ lỗ ở các đơn vị cuối. "It maximizes consumer surplus" là mục tiêu xã hội, không phải mục tiêu của hãng.
6Price discrimination involves:4 lựa chọn
ACharging all customers the same price
BCharging different prices to different customers for the same product
CSelling different products at different prices
DLimiting output to increase prices
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "Charging different prices to different customers for the same product". Phân biệt giá là bán cùng một hàng với các mức giá khác nhau tuỳ nhóm người mua, dựa trên mức sẵn lòng trả chứ không dựa trên chi phí. "Charging all customers the same price" là định giá đồng nhất, tức điều ngược lại. "Selling different products at different prices" chỉ là chuyện hàng khác nhau thì giá khác nhau, hoàn toàn bình thường. "Limiting output to increase prices" mô tả cách hành xử chung của hãng có quyền lực thị trường, không phải định nghĩa phân biệt giá.
7Perfect price discrimination:4 lựa chọn
AResults in zero deadweight loss
BGenerates maximum deadweight loss
CCharges all customers the same price
DIs impossible in real markets
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "Results in zero deadweight loss". Khi bán cho mỗi người đúng bằng mức sẵn lòng trả của họ, nhà độc quyền phục vụ mọi người mua có mức định giá cao hơn chi phí biên, nên không còn giao dịch có lợi nào bị bỏ lỡ; toàn bộ thặng dư rơi vào tay người bán. "Generates maximum deadweight loss" nói ngược hẳn kết quả về hiệu quả. "Charges all customers the same price" là định giá đồng nhất. "Is impossible in real markets" dù khó đạt tuyệt đối vẫn không phải điều câu hỏi muốn kiểm tra, và các hình thức phân biệt giá vẫn tồn tại khắp nơi.
8Marginal revenue for a monopolist is:4 lựa chọn
AEqual to price
BGreater than price
CLess than price
DUnrelated to price
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "Less than price". Nhà độc quyền đối diện đường cầu dốc xuống nên bán thêm phải hạ giá cho mọi đơn vị, khiến doanh thu tăng thêm luôn nhỏ hơn mức giá đang bán. "Equal to price" đúng với hãng nhận giá trong cạnh tranh hoàn hảo. "Greater than price" không xảy ra với đường cầu dốc xuống. "Unrelated to price" bỏ qua chính quan hệ giữa giá và lượng mà đường cầu mô tả.
AMany firms selling identical products
BA single firm that is the sole seller of a product without close substitutes
CFew firms competing in the market
DFirms that are price takers
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "A single firm that is the sole seller of a product without close substitutes". Độc quyền cần đủ hai vế: chỉ một người bán, và sản phẩm không có hàng thay thế gần, vì có hàng thay thế thì quyền đặt giá biến mất. "Many firms selling identical products" là cạnh tranh hoàn hảo. "Few firms competing in the market" là độc quyền nhóm. "Firms that are price takers" mô tả đúng điều ngược lại với nhà độc quyền.
Aadults buy more popcorn than children
Bthe cost of showing a movie to children is less than the cost of showing a movie to adults
Cit can exercise monopoly-pricing power
Dall of the above are correct
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "it can exercise monopoly-pricing power". Phân biệt giá chỉ thực hiện được khi hãng có quyền đặt giá và ngăn được việc mua đi bán lại giữa hai nhóm khách. "adults buy more popcorn than children" là chuyện doanh thu từ hàng đi kèm, không phải điều kiện để chia giá vé. "the cost of showing a movie to children is less than the cost of showing a movie to adults" mô tả chênh lệch CHI PHÍ, mà chênh giá do chi phí thì không gọi là phân biệt giá. "all of the above are correct" vì thế sai do gộp cả hai vế không hợp lệ.
Ais unaffected.
Bdecreases.
Cincreases.
DThere is not enough information given in answer the question.
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "decreases." Nhà độc quyền đối diện chính đường cầu thị trường dốc xuống, nên muốn bán được nhiều hơn thì mức giá người mua chấp nhận phải thấp đi. "is unaffected." chỉ đúng với hãng nhận giá trong cạnh tranh hoàn hảo. "increases." trái với quy luật cầu. "There is not enough information given in answer the question." không đúng vì chỉ riêng tính chất dốc xuống của đường cầu đã đủ kết luận.
APrice equals marginal cost
BMarginal revenue equals marginal cost
CAverage total cost is minimized
DPrice equals average total cost
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "Marginal revenue equals marginal cost". Quy tắc tối đa lợi nhuận không đổi dù là hãng cạnh tranh hay độc quyền; điểm khác biệt chỉ nằm ở chỗ nhà độc quyền sau đó lấy giá cao hơn trên đường cầu. "Price equals marginal cost" là kết cục của cạnh tranh hoàn hảo. "Average total cost is minimized" là điểm hiệu quả quy mô, nhà độc quyền không chọn ở đó. "Price equals average total cost" là điểm hoà vốn, nơi lợi nhuận kinh tế bằng không.
AMonopolists charge higher prices than competitive firms
BMonopolists produce larger quantities of output than competitive firms
CConsumers may benefit from monopolies if the firms invest their higher profits into something that benefits society
DAll of the above are not correct
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "Monopolists produce larger quantities of output than competitive firms". Đây là vế SAI cần tìm: nhà độc quyền hạn chế sản lượng để giữ giá cao, nên sản xuất ÍT hơn mức của thị trường cạnh tranh. "Monopolists charge higher prices than competitive firms" là phát biểu đúng. "Consumers may benefit from monopolies if the firms invest their higher profits into something that benefits society" cũng là một nhận định đúng, thường gặp khi bàn về bằng sáng chế và đầu tư nghiên cứu. "All of the above are not correct" vì thế không thể đúng, vì có tới hai vế hợp lệ.
while marginal revenue for a monopoly is less than the price;(iii) Monopolies must lower their price in order to sell more, while competitive firms do not have to do so.
A(i) and (ii) only
B(ii) and (iii) only
C(i) and (iii) only
D(i), (ii), and (iii)
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "(i), (ii), and (iii)". Cả ba vế đều là điểm khác biệt thật: hãng cạnh tranh nhận giá còn nhà độc quyền đặt giá; doanh thu biên của hãng cạnh tranh bằng giá trong khi của nhà độc quyền thấp hơn giá; và muốn bán thêm thì nhà độc quyền phải hạ giá còn hãng cạnh tranh thì không. Vì vậy "(i) and (ii) only", "(ii) and (iii) only" và "(i) and (iii) only" đều bỏ sót đúng một vế hợp lệ.
ACharge a single price of $10 to all passengers
BCharge a single price of $12 to all passengers
CCharge a single price of $18 to all passengers
DContinue charging each buyer his/her willingness to pay
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "Continue charging each buyer his/her willingness to pay". Thu đúng mức sẵn lòng trả của từng nhóm giữ lại toàn bộ thặng dư và phục vụ được cả ba nhóm khách, nên tổng thu cao hơn mọi mức giá đồng nhất. "Charge a single price of $10 to all passengers" bán được cho cả ba nhóm nhưng bỏ phí phần chênh của nhóm trả cao. "Charge a single price of $12 to all passengers" mất hẳn nhóm trẻ em. "Charge a single price of $18 to all passengers" chỉ còn nhóm người lớn, mất cả hai nhóm kia.
16A government-created monopoly arises when4 lựa chọn
Agovernment spending in a certain sector gives rise to monopoly power
Bthe government creates its market control by encouraging competition among sellers
Cthe government gives a firm the exclusive right to sell some good or service
DAll of the above are correct
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "the government gives a firm the exclusive right to sell some good or service". Độc quyền do nhà nước tạo ra sinh từ chính đặc quyền pháp lý, chẳng hạn bằng sáng chế hay giấy phép duy nhất. "government spending in a certain sector gives rise to monopoly power" không phải cơ chế trao độc quyền. "the government creates its market control by encouraging competition among sellers" tự mâu thuẫn, vì khuyến khích cạnh tranh là chiều ngược lại. "All of the above are correct" vì thế gộp nhầm hai vế sai.
17Which of the following is not one of the example that antitrust laws promote competition?4 lựa chọn
AAntitrust laws allow the government to prevent mergers
BAntitrust laws allow the government to break up large companies into smaller ones
CAntitrust laws prevent companies from coordinating their activities that make markets less competitive
DAntitrust laws allow the government to shut down any firm that has monopoly power
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "Antitrust laws allow the government to shut down any firm that has monopoly power". Đây là vế SAI cần tìm: luật chống độc quyền không trao quyền đóng cửa doanh nghiệp chỉ vì nó có vị thế thị trường, mà nhắm vào hành vi hạn chế cạnh tranh. Ba vế còn lại đều mô tả đúng công cụ của luật này: "Antitrust laws allow the government to prevent mergers" là ngăn sáp nhập làm giảm cạnh tranh, "Antitrust laws allow the government to break up large companies into smaller ones" là chia tách, và "Antitrust laws prevent companies from coordinating their activities that make markets less competitive" là cấm thông đồng.
Aoligopoly
Bprice discrimination
Ccompensating differential
Dmarginal cost pricing
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "price discrimination". Cùng một món hàng bán cho những nhóm khách khác nhau ở hai mức giá theo thời điểm mua, dựa trên mức sẵn lòng trả — đó là phân biệt giá. "oligopoly" là một cấu trúc thị trường, không phải chiến lược định giá. "compensating differential" là chênh lệch tiền lương bù cho điều kiện làm việc, thuộc thị trường lao động. "marginal cost pricing" là đặt giá ngang chi phí biên, trái với việc chia giá theo nhóm khách.
19A monopoly market is characterized by4 lựa chọn
Amany buyers and sellers.
Bone seller and one buyer
Cbarriers to entry.
D“natural” products.
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "barriers to entry." Thứ giữ cho một hãng ở vị trí duy nhất là rào cản ngăn hãng khác vào, dù rào cản đó đến từ nguồn lực độc quyền, quy mô hay pháp luật. "many buyers and sellers." mô tả cạnh tranh hoàn hảo. "one seller and one buyer" là thị trường song phương độc quyền, một trường hợp khác hẳn. "“natural” products." chơi chữ với cụm độc quyền tự nhiên nhưng không nói gì về cấu trúc chi phí.
20Monopolies use their market power to4 lựa chọn
Acharge prices that equal minimum average total cost.
Bincrease the quantity sold as they increase price.
Ccharge a price that is higher than marginal cost.
Ddump excess supplies of their product on the market.
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "charge a price that is higher than marginal cost." Dấu hiệu của quyền lực thị trường là khoảng cách giữa giá và chi phí biên, và đó cũng là nguồn gốc của tổn thất vô ích do độc quyền. "charge prices that equal minimum average total cost." mô tả cân bằng dài hạn của cạnh tranh hoàn hảo. "increase the quantity sold as they increase price." trái quy luật cầu. "dump excess supplies of their product on the market." đi ngược logic hạn chế sản lượng để giữ giá.