Which of the followings describe the 2nd block encryption output (C2) of OFB mode? The followings are given: E (an encryption cipher function), K (the key). C1 (the cipher output from the 1st block encryption), P2 (the plaintext for the 2nd block), P1 (the plaintext for the 1st block), and XOR (and exclusive-or function). For example, XOR(x,y) indicate the bit-by-bit XOR between the two bit vectors x and y, and E(K,P1) is the encryption output when using the key K and the plaintext P1

6 phương ánCó giải thích

Các phương án trả lời

Chọn một phương án
Lời giảiChọn phương án để mở
Đáp án đúng: "C2 = XOR(P2,E(K,XOR(C1,P1)))". Ở chế độ OFB (Output Feedback), mã khối chỉ sinh dòng khoá: O1 = E(K, IV), O2 = E(K, O1)…, rồi Ci = Pi XOR Oi. Vì C1 = P1 XOR O1 nên O1 = XOR(C1,P1), suy ra O2 = E(K,XOR(C1,P1)) và C2 = XOR(P2, O2). "C2 = E(K,XOR(C1,P2))" là công thức CBC, nơi bản rõ đi qua hàm mã hoá. "C2 = XOR(P2,E(K,XOR(C1,P2)))" đưa P2 vào sinh dòng khoá, trái với OFB vốn sinh dòng khoá độc lập với bản rõ. "C2 = XOR(P1,E(K,XOR(C1,P1)))" XOR dòng khoá với P1 thay vì P2, nên không chứa khối bản rõ thứ hai. "C2 = E(K,XOR(C1,P1))" chỉ là O2, thiếu bước XOR với P2. "C2 = XOR(E(C1),K)" gọi hàm mã hoá không có khoá rồi XOR với khoá, không ứng với chế độ nào.

Cùng phần 3

Xuất hiện trong 3 bộ đề