Which of the following describes the 2nd block encryption output of CBC mode (C2). The followings are given: E (an encryption cipher function), K (the key). C1 (the cipher output from the 1st block encryption), P2 (the plaintext for the 2nd block), and XOR (and exclusive-or function). For example, XOR(x,y) indicate the bit-by-bit XOR between the two bit vectors x and y, and E(K,P2) is the encryption output when using the key K and the plaintext P2
6 phương ánCó giải thích
Các phương án trả lời
Chọn một phương ánLời giảiChọn phương án để mở
Đáp án đúng: "C2 = E(K,XOR(C1,P2))". Ở chế độ CBC (Cipher Block Chaining, mã khối móc xích), trước khi mã hoá một khối bản rõ người ta XOR nó với khối bản mã ngay trước, rồi đưa kết quả vào hàm mã hoá với khoá K; vì vậy khối thứ hai là E(K, P2 XOR C1), còn khối đầu dùng IV thay cho C1. Công thức "C2 = XOR(P2,E(K,XOR(C1,P2)))" XOR thêm P2 lần nữa ở đầu ra, không phải cấu trúc CBC. Công thức "C2 = XOR(P2,E(K,XOR(C1,P1)))" chính là OFB: khối đầu ra thứ nhất bằng C1 XOR P1, mã hoá nó ra dòng khoá thứ hai rồi XOR với P2. Công thức "C2 = XOR(P1,E(K,XOR(C1,P1)))" không hề có P2 nên không thể là bản mã của khối thứ hai. Công thức "C2 = E(K,XOR(C1,P1))" cũng thiếu P2, đây chỉ là dòng khoá thứ hai của OFB. Còn "C2 = XOR(E(C1),K)" gọi hàm mã hoá không có khoá rồi XOR với khoá, không ứng với chế độ chuẩn nào.
Cùng phần 3
AES is not based on Feistel cipher.Có lời giảiCâu hỏiYou are given a block cipher with a block size of 64 bits. Given a data input of 32 bits, how many bits do you need to pad if the using the CFB operation modeCó lời giảiCâu hỏiWhich of the following can be the block size, key size and number of rounds in AES?Có lời giảiCâu hỏiCả 36 câu của chủ đề36 câu
Xuất hiện trong 1 bộ đề
Đi tiếp từ đây