What is CBC stand for?
4 phương ánCó giải thích
Các phương án trả lời
Chọn một phương ánLời giảiChọn phương án để mở
Đáp án đúng: "Cipher block chaining". CBC là viết tắt của Cipher Block Chaining (chế độ mã khối móc xích), một chế độ hoạt động của mã khối: mỗi khối bản rõ được XOR với khối bản mã ngay trước rồi mới mã hoá, Ci = E(K, Pi XOR C(i−1)), còn khối đầu dùng vectơ khởi tạo IV. Nhờ móc xích, hai khối bản rõ giống nhau vẫn cho bản mã khác nhau, khắc phục điểm yếu lộ mẫu của ECB; đổi lại việc mã hoá phải tuần tự. "Cyclic Binary Code" là tên một loại mã nhị phân dùng trong mã sửa lỗi hay mã hoá vị trí, không phải chế độ mật mã. "Code of Backchannel Conduct" là cụm từ không có nghĩa trong mật mã học. "Complement Block Coding" cũng không phải tên chế độ mã khối nào.
Cùng phần 3
Which of the following describes the 2nd block encryption output of CBC mode (C2). The followings are given: E (an encryption cipher function), K (the key). C1 (the cipher output from the 1st block encryption), P2 (the plaintext for the 2nd block), and XOR (and exclusive-or function). For example, XOR(x,y) indicate the bit-by-bit XOR between the two bit vectors x and y, and E(K,P2) is the encryption output when using the key K and the plaintext P2Có lời giảiCâu hỏi_____ can apply to any block encryptions ciphers which are sequentially processed and does not depend on any particular property of the algorithms.Có lời giảiCâu hỏiAES is not based on Feistel cipher.Có lời giảiCâu hỏiCả 36 câu của chủ đề36 câu
Xuất hiện trong 1 bộ đề
Đi tiếp từ đây