What does MIRR address that IRR does not?
4 phương ánCó giải thích
Các phương án trả lời
Chọn một phương ánLời giảiChọn phương án để mở
Đáp án đúng: "The reinvestment rate of intermediate cash flows.". IRR ngầm giả định các dòng tiền giữa kỳ được tái đầu tư với chính suất IRR, điều thường phi thực tế khi IRR cao. MIRR (IRR điều chỉnh) tách riêng giả định này: cộng dồn giá trị tương lai của các dòng tiền vào tại năm cuối theo suất tái đầu tư do người phân tích chọn, thường là chi phí vốn, rồi tìm suất cân bằng giá trị đó với giá trị hiện tại của vốn bỏ ra, tức MIRR = (FV dòng tiền vào / PV dòng tiền ra)^(1/n) − 1; cách này cũng tránh được tình trạng một dự án có nhiều IRR. "The initial investment cost." sai vì IRR đã đưa vốn đầu tư ban đầu vào phương trình NPV = 0. "The project's operating expenses" sai vì chi phí hoạt động nằm trong dòng tiền ròng mà cả IRR lẫn MIRR đều dùng chung. "The project's tax rate" sai vì thuế được xử lý khi ước tính dòng tiền sau thuế, không phải điểm khác biệt giữa hai chỉ tiêu.
Cùng chương 5
How does the Profitability Index (PI) relate to Net Present Value (NPV)?Có lời giảiCâu hỏiA profitability index (PI) of .92 for a project means that __________.Có lời giảiCâu hỏiThere are two mutually exclusive projects that have different lives. Project A has a 4-year life and Project B has a 5-year life. In replacement chain analysis, the earliest common life will occur when Project A is replicated __________ times and Project B is replicated __________ times.Có lời giảiCâu hỏiCả 14 câu của chủ đề14 câu
Xuất hiện trong 1 bộ đề
Đi tiếp từ đây