Verification involves which of the following i. Helps to check the Quality of the built product ii. Helps to check that we have built the right product. iii. Helps in developing the product iv. Monitoring tool wastage and obsoleteness.
4 phương ánCó giải thích
Các phương án trả lời
Chọn một phương ánLời giảiChọn phương án để mở
Đáp án đúng: "i is true and ii,iii,iv are false". Kiểm chứng (verification) trả lời câu hỏi chúng ta có xây sản phẩm đúng cách không, tức đối chiếu sản phẩm làm ra với đặc tả và tiêu chuẩn, nên nó giúp kiểm tra chất lượng của sản phẩm đã xây (mục i). Mục ii nói xây đúng sản phẩm, đó là định nghĩa của thẩm định (validation), kiểm tra sản phẩm có đáp ứng nhu cầu thật của người dùng không. Mục iii nói giúp phát triển sản phẩm, nhưng verification là hoạt động đánh giá chứ không phải hoạt động phát triển, và mục iv về hao phí công cụ thì không liên quan. "i,ii,iii are true and iv is false" là phương án một số nguồn chấm đúng, nhưng nó gộp nhầm validation vào verification và coi hoạt động đánh giá là hoạt động phát triển, nên không đứng được. "Options i,ii,iii,iv are true." còn thêm cả mục iv vô can. "ii is true and i,iii,iv are false." chọn đúng mục thuộc validation và loại mục duy nhất thuộc verification.
Cùng phần 2
Xuất hiện trong 1 bộ đề
Đi tiếp từ đây