Velocity of money is defined as

4 phương ánCó giải thích

Các phương án trả lời

Chọn một phương án
Lời giảiChọn phương án để mở
Đáp án đúng: "The rate at which money changes hands in the economy". Vòng quay của tiền đo số lần trung bình một đồng tiền được dùng để mua hàng hoá và dịch vụ cuối cùng trong một năm, tính bằng GDP danh nghĩa chia cho khối tiền, và nó gắn khối tiền với mặt bằng giá qua phương trình số lượng tiền. "The time it takes for money to circulate once" là nghịch đảo của vòng quay, một khoảng thời gian chứ không phải một tần suất. "The number of bank transactions per year" đếm giao dịch ngân hàng, trong đó nhiều giao dịch chỉ là chuyển vốn hay thanh toán tài sản, không tương ứng với sản lượng tính vào GDP. "The speed of financial markets" nói về tốc độ giao dịch trên thị trường tài chính, chuyện của thanh khoản và hạ tầng, không liên quan tới quan hệ giữa khối tiền và sản lượng danh nghĩa.

Cùng phần 10

Xuất hiện trong 1 bộ đề