_________ refers to something the business owns that has economic value or is expected to have economic value in the future.
4 phương ánCó giải thích
Các phương án trả lời
Chọn một phương ánLời giảiChọn phương án để mở
Đáp án đúng: "Asset". Tài sản (asset) là thứ doanh nghiệp sở hữu hoặc kiểm soát, có giá trị kinh tế hiện tại hoặc được kỳ vọng mang lại lợi ích kinh tế trong tương lai, như tiền mặt, hàng tồn kho, khoản phải thu, máy móc, bằng sáng chế; nó nằm ở một vế của bảng cân đối kế toán, đối ứng với nợ phải trả cộng vốn chủ sở hữu. "Revolving credit" là hạn mức tín dụng quay vòng, cho phép vay, trả rồi vay lại trong giới hạn; đây là khoản doanh nghiệp được phép vay, không phải thứ doanh nghiệp sở hữu. "Cash flow" là dòng tiền, sự vận động của tiền vào và ra trong một kỳ, một dòng chảy chứ không phải món sở hữu tại một thời điểm. "Synergy" là hiệu ứng cộng hưởng khi hai bộ phận hay công ty kết hợp tạo ra giá trị lớn hơn tổng riêng lẻ, không phải một khoản mục tài sản.
Cùng phần 7
Which of these is the largest current asset that most manufacturing, wholesale, and retail firms have?Có lời giảiCâu hỏiIn general, all the forms of business organizations can be categorized along two dimensions: (1) how much responsibility owners have for the organization's liabilities, and (2)Có lời giảiCâu hỏiActivities involved in producing and selling goods and services are called _____ activities.Có lời giảiCâu hỏiCả 13 câu của chủ đề13 câu
Xuất hiện trong 1 bộ đề
Đi tiếp từ đây