Quality Assurance is the process by which product quality is compared with the application standards and the action taken when nonconformance is detected.
2 phương ánCó giải thích
Các phương án trả lời
Chọn một phương ánLời giảiChọn phương án để mở
Đáp án đúng: "False". Phát biểu mô tả việc so sánh chất lượng sản phẩm với tiêu chuẩn áp dụng và hành động khi phát hiện không phù hợp; đó là định nghĩa của kiểm soát chất lượng (Quality Control) theo QAI, hoạt động hướng vào sản phẩm, mang tính phát hiện. Đảm bảo chất lượng (Quality Assurance) là hoạt động phòng ngừa ở cấp quy trình: thiết lập và cải tiến quy trình, tiêu chuẩn để sản phẩm làm ra đạt chất lượng ngay từ đầu. Nhiều tài liệu ôn tập chép nhau ghi phát biểu này là đúng vì gộp hai khái niệm làm một, nhưng chính chỗ gán định nghĩa QC cho QA là chỗ sai của phát biểu. "True" vì vậy không được chọn: nó chấp nhận sự nhầm lẫn giữa QA phòng ngừa và QC phát hiện mà khung chất lượng phân biệt rõ.
Cùng phần 1
Xuất hiện trong 1 bộ đề
Đi tiếp từ đây
Cùng nhóm ngành
Máy tính và Công nghệ thông tin · các môn khác