Liquidated damage is ( ).

4 phương ánCó giải thích

Các phương án trả lời

Chọn một phương án
Lời giảiChọn phương án để mở
Đáp án đúng: "Agreed by both parties to a contract in advance in the event a breach of the contract". Liquidated damages (bồi thường thiệt hại ấn định trước) là khoản tiền các bên thoả thuận sẵn trong hợp đồng, phải trả khi một bên vi phạm. Toà án công nhận điều khoản này nếu tại thời điểm ký thiệt hại thực tế khó xác định và khoản tiền là một ước tính hợp lý, không nhằm trừng phạt; ví dụ nhà thầu trả một khoản cố định cho mỗi ngày bàn giao chậm. "Announced by the court to punish aggrieving party if needed" sai vì khoản này do các bên định trước chứ không do toà đặt ra, và mục đích là bù đắp chứ không trừng phạt; khoản toà áp để trừng phạt là punitive damages. "Fixed equal to injuries to enforce fairness" sai vì liquidated damages là ước tính lúc ký, không buộc bằng đúng thiệt hại thực tế; khoản bằng đúng thiệt hại đã chứng minh là compensatory damages. "Punished when no damage occurs" sai vì bản chất của khoản này là bồi thường đã ước định chứ không phải hình phạt; điều khoản chỉ nhằm trừng phạt bị toà coi là penalty và thường không được thi hành.

Cùng phần 8

Xuất hiện trong 1 bộ đề