Big Data typically refers to data that is:
4 phương ánCó giải thích
Các phương án trả lời
Chọn một phương ánLời giảiChọn phương án để mở
Đáp án đúng: "Large and complex". Dữ liệu lớn (big data) chỉ những tập dữ liệu lớn và phức tạp tới mức công cụ truyền thống khó lưu trữ, xử lý và phân tích, thường được mô tả bằng các chữ V: volume (khối lượng), velocity (tốc độ sinh dữ liệu), variety (đa dạng định dạng), veracity (độ tin cậy) và value (giá trị). "Small and structured" ngược hẳn với định nghĩa: dữ liệu nhỏ và có cấu trúc gọn gàng là thứ một cơ sở dữ liệu quan hệ trên một máy xử lý tốt. "Only in spreadsheets" sai vì bảng tính chỉ chứa được lượng dữ liệu nhỏ, trong khi dữ liệu lớn đến từ cảm biến, log, mạng xã hội, giao dịch. "Only audio/video files" sai vì âm thanh, video chỉ là một phần của dữ liệu phi cấu trúc; dữ liệu lớn gồm cả văn bản, bảng quan hệ, JSON, đồ thị, chuỗi thời gian.
Cùng phần 1
Xuất hiện trong 2 bộ đề
Đi tiếp từ đây