Câu hỏi: ECO111 Kinh tế vi mô – Bộ ôn tập cuối kỳ số 2
50 câu trắc nghiệm kèm lời giải của môn ECO111 - Kinh tế vi mô, xếp đúng thứ tự trong đề. Trang 2/3 — câu 21–40.
Danh sách câu hỏi
40/50 câuCòn 10
Ahas perfect information about consumer demand
Boperates in a competitive market
Cfaces a downward-sloping demand curve.
Dis regulated by the government
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "operates in a competitive market". Muốn phân biệt giá thì hãng phải có quyền đặt giá; trong thị trường cạnh tranh, hãng là người nhận giá nên không thể đòi hai mức khác nhau. "has perfect information about consumer demand" lại là điều kiện THUẬN LỢI cho phân biệt giá. "faces a downward-sloping demand curve." cũng vậy, đó là dấu hiệu có quyền lực thị trường. "is regulated by the government" không tự nó ngăn việc chia giá theo nhóm khách.
A(i) and (ii) only
B(i) and (iii) only
C(i), (ii), and (iii) only
D(i), (ii), (iii), and (iv)
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "(i) and (ii) only". Độc quyền được định nghĩa bằng hai điều: là người bán duy nhất, và sản phẩm không có hàng thay thế gần. Vế về khoản lợi nhuận lớn không phải điều kiện, vì nhà độc quyền vẫn có thể lỗ nếu cầu quá yếu. Vế về thị trường nhỏ về địa lý cũng không cần thiết, độc quyền có thể ở quy mô bất kỳ. Vì vậy "(i) and (iii) only", "(i), (ii), and (iii) only" và "(i), (ii), (iii), and (iv)" đều kéo thêm điều kiện thừa.
Aa large department store
Ban online bookstore
Ca gas station
Da local electricity supplier
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "a local electricity supplier". Mạng lưới truyền tải điện có chi phí cố định rất lớn, chi phí bình quân giảm suốt dải sản lượng phục vụ cả vùng, nên một nhà cung cấp phục vụ rẻ hơn hai nhà cùng kéo hai hệ thống dây — đó là độc quyền tự nhiên, kèm rào cản gia nhập gần như tuyệt đối. "a large department store" dù lớn vẫn nằm cạnh vô số cửa hàng và sàn thương mại điện tử khác. "an online bookstore" là ngành người mua đổi nơi mua chỉ bằng một cú nhấp. "a gas station" bán đúng thứ hàng đồng nhất mà trạm kế bên cũng bán, nên không có quyền đặt giá.
24Which of the following statements is correct?4 lựa chọn
AThe demand curve of a competitive firm is horizontal, same as the demand curve of a monopolist
BThe demand curve of a competitive firm is downward sloping, while the demand curve of a monopolist is horizontal.
CThe demand curve of a competitive firm is horizontal, while the demand curve of a monopolist is downward sloping.
DThe demand curve of a competitive firm is downward sloping, same as the demand curve of a monopolist.
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "The demand curve of a competitive firm is horizontal, while the demand curve of a monopolist is downward sloping." Hãng cạnh tranh bán bao nhiêu cũng ở đúng giá thị trường nên đường cầu riêng của nó nằm ngang; nhà độc quyền đối diện chính đường cầu thị trường nên dốc xuống. Vế nói cả hai đều nằm ngang xoá mất quyền đặt giá của nhà độc quyền. Vế đảo hai hình dạng cho nhau sai hoàn toàn. Vế nói cả hai đều dốc xuống lại gán cho hãng cạnh tranh một quyền lực thị trường mà nó không có.
AP = MR
BP = AR
CP = TR
DMR = MC
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "P = AR". Doanh thu bình quân luôn bằng tổng doanh thu chia lượng, mà tổng doanh thu là giá nhân lượng, nên đẳng thức này đúng với mọi hãng bán một mức giá duy nhất, kể cả nhà độc quyền. "P = MR" chỉ đúng với hãng nhận giá; nhà độc quyền có doanh thu biên thấp hơn giá. "P = TR" so một mức giá với một tổng, sai đơn vị. "MR = MC" chỉ đúng tại đúng sản lượng tối đa lợi nhuận, không phải luôn luôn.
Amonopoly
Bperfect competition
Cmonopolistic competition
Doligopoly
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "monopolistic competition". Công suất dư thường trực là đặc điểm của cạnh tranh độc quyền: mỗi hãng bán hàng khác biệt, đường cầu dốc xuống nên sản lượng cân bằng dài hạn nằm bên trái điểm chi phí bình quân thấp nhất. "monopoly" không bị buộc phải chạy dưới công suất bởi cơ chế gia nhập tự do. "perfect competition" trong dài hạn sản xuất đúng tại chi phí bình quân thấp nhất, tức không còn công suất dư. "oligopoly" chỉ vài hãng lớn, không giải thích được việc vô số khách sạn nhỏ cùng tồn tại với phòng trống.
A(i) only
B(ii) only
C(i) and (ii) only
D(i), (ii), and (iii) only
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "(i) and (ii) only". Hãng cạnh tranh độc quyền giống nhà độc quyền ở hai điểm: nhờ sản phẩm có khác biệt nên mỗi hãng có đường cầu riêng dốc xuống, và vì thế giá bán luôn đặt cao hơn chi phí biên, tạo ra tổn thất vô ích so với mức sản lượng hiệu quả. Vế về gia nhập và rời ngành tự do lại chính là chỗ KHÁC nhau căn bản, vì nhà độc quyền được rào cản gia nhập bảo vệ nên giữ được lợi nhuận dài hạn. Vì vậy "(i) only" và "(ii) only" đều bỏ sót một điểm giống hợp lệ, còn "(i), (ii), and (iii) only" gộp nhầm cả điểm khác biệt vào danh sách điểm chung.
28Which of the following conditions is characteristic of a monopolistically competitive firm in short-run?4 lựa chọn
AP = AR
BMR = MC
CP > MC
DAll of the above are correct
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "All of the above are correct". Trong ngắn hạn, hãng cạnh tranh độc quyền bán mọi đơn vị cùng một giá nên giá bằng doanh thu bình quân; hãng chọn sản lượng tại chỗ doanh thu biên bằng chi phí biên; và vì đường cầu dốc xuống nên mức giá đặt cao hơn chi phí biên. "P = AR" đúng nhưng mới là một vế. "MR = MC" cũng chỉ là một vế. "P > MC" cũng vậy, nên chọn riêng bất kỳ vế nào đều bỏ sót hai vế còn lại.
AA gasoline tax is designed to correct traffic congestion problems.
BA gasoline tax is designed to correct traffic accidents problems.
CA gasoline tax is designed to correct air pollution problems.
DA gasoline tax is designed to correct EPA regulations problems.
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "A gasoline tax is designed to correct EPA regulations problems." Quy định của cơ quan môi trường không phải một ngoại tác, nên không có gì để thuế xăng sửa ở đây. Ba vế còn lại đều nêu đúng các ngoại tác mà thuế xăng nhắm tới: "A gasoline tax is designed to correct traffic congestion problems." ứng với ùn tắc, "A gasoline tax is designed to correct traffic accidents problems." ứng với rủi ro tai nạn mà người lái áp lên người khác, và "A gasoline tax is designed to correct air pollution problems." ứng với ô nhiễm không khí.
30Which of the following statements is correct?4 lựa chọn
AIf an externality is present in a market, economic efficiency may be enhanced by increased competition.
BIf an externality is present in a market, economic efficiency may be enhanced by weakening property rights.
CIf an externality is present in a market, economic efficiency may be enhanced by better informed market participants.
DIf an externality is present in a market, economic efficiency may be enhanced by government intervention.
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "If an externality is present in a market, economic efficiency may be enhanced by government intervention." Khi có ngoại tác, chi phí hoặc lợi ích rơi vào bên thứ ba mà giá thị trường không phản ánh; nhà nước có thể dùng thuế hiệu chỉnh, trợ cấp hoặc quy định để buộc các bên nội hoá phần đó. "economic efficiency may be enhanced by increased competition" không chạm tới gốc vấn đề: thêm hãng cạnh tranh chỉ khiến lượng hàng gây ngoại tác nhiều hơn. "by weakening property rights" đi ngược hướng, vì quyền tài sản rõ ràng mới là điều kiện để các bên tự thương lượng. "by better informed market participants" giải quyết bất cân xứng thông tin, một loại khuyết tật khác.
Aproduction of the 250th unit of output increases the firm's profit by $5.
Bproduction of the 250th unit of output increases the firm's average total cost by $15.
Cfirm's profit-maximizing level of output is less than 250 units.
Dproduction of the 249th unit of output must increase the firm’s profit by less than $5.
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "production of the 250th unit of output increases the firm's profit by $5." Đơn vị sản phẩm nào có doanh thu biên vượt chi phí biên thì làm thêm đơn vị đó là có lãi; chênh lệch 20 trừ 15 chính là phần lợi nhuận tăng thêm. "production of the 250th unit of output increases the firm's average total cost by $15." lẫn chi phí biên với mức tăng của chi phí bình quân, hai đại lượng khác nhau. "firm's profit-maximizing level of output is less than 250 units." nói ngược: doanh thu biên còn lớn hơn chi phí biên nghĩa là hãng nên sản xuất nhiều hơn 250. "production of the 249th unit of output must increase the firm’s profit by less than $5." áp đặt một quan hệ không suy ra được, vì chi phí biên của đơn vị trước đó thường còn thấp hơn.
Aprovides information about products, including prices and seller locations.
Bhas been proven to increase competition and reduce prices compared to markets without advertising.
Csignals quality to consumers, because advertising is expensive.
DAll of these are correct.
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "All of these are correct." Cả ba vế đều là lập luận bênh vực quảng cáo: nó truyền thông tin về hàng, giá và nơi bán; các nghiên cứu so sánh thị trường có và không có quảng cáo cho thấy giá thấp hơn nhờ cạnh tranh mạnh hơn; và chính khoản chi tốn kém là tín hiệu cho thấy hãng tin vào chất lượng sản phẩm của mình. Vì vậy chọn riêng "provides information about products, including prices and seller locations.", "has been proven to increase competition and reduce prices compared to markets without advertising." hay "signals quality to consumers, because advertising is expensive." đều bỏ sót hai lập luận còn lại.
AAdvertising manipulates people’s tastes.
BAdvertising impedes competition.
CAdvertising promotes economies of scale.
DAdvertising increases the perception of product differentiation.
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "Advertising promotes economies of scale." Đây là lập luận của phe bênh vực chứ không phải phe phê phán: bán được nhiều hơn thì sản lượng lớn lên và chi phí bình quân giảm. "Advertising manipulates people’s tastes." là lời phê phán kinh điển rằng quảng cáo tạo ra ham muốn vốn không có. "Advertising impedes competition." cũng là lời phê phán, cho rằng quảng cáo dựng thêm rào cản cho hãng mới. "Advertising increases the perception of product differentiation." nằm cùng mạch đó: khác biệt chỉ trong cảm nhận khiến cầu kém co giãn hơn và giá bị đẩy lên.
AA company offers a bonus to employees for meeting sales targets.
BA restaurant reduces prices during happy hour to attract customers.
CA bank charges penalties for late loan payments.
DA person decides to skip lunch to save time.
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "A person decides to skip lunch to save time." Đây là một đánh đổi cá nhân, không có ai đặt ra phần thưởng hay hình phạt để hướng hành vi, nên không phải ví dụ về khuyến khích. "A company offers a bonus to employees for meeting sales targets." là thưởng gắn với kết quả. "A restaurant reduces prices during happy hour to attract customers." dùng giá để dời nhu cầu sang khung giờ vắng. "A bank charges penalties for late loan payments." là hình phạt nhằm thay đổi hành vi trả nợ.
35A binding price ceiling is set:4 lựa chọn
AAbove the equilibrium price
BBelow the equilibrium price
CAt the equilibrium price
DWith no relation to equilibrium price
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "Below the equilibrium price". Trần chỉ có tác dụng khi nó thực sự chặn giá, tức nằm thấp hơn mức cân bằng; khi đó mới sinh thiếu hụt. "Above the equilibrium price" là trần không ràng buộc, thị trường chạy như chưa có quy định. "At the equilibrium price" cũng không thay đổi gì. "With no relation to equilibrium price" bỏ qua đúng tiêu chí quyết định một mức trần có ràng buộc hay không.
36Efficiency in a market is achieved when:4 lựa chọn
AConsumer surplus is maximized
BProducer surplus is maximized
CTotal surplus is maximized
DGovernment intervenes
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "Total surplus is maximized". Kinh tế học phúc lợi lấy tổng thặng dư làm thước đo hiệu quả, vì nó gộp cả lợi ích của người mua lẫn của người bán. "Consumer surplus is maximized" chỉ tối ưu một phía, và đạt được bằng cách ép giá xuống gây thiệt cho bên kia. "Producer surplus is maximized" cũng lệch một phía như vậy. "Government intervenes" là một phương tiện có thể cần trong vài trường hợp, không phải định nghĩa của hiệu quả.
37Marginal revenue for a monopolist is:4 lựa chọn
AEqual to price
BGreater than price
CLess than price
DUnrelated to price
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "Less than price". Nhà độc quyền đối diện đường cầu dốc xuống nên bán thêm phải hạ giá cho mọi đơn vị, khiến doanh thu tăng thêm luôn nhỏ hơn mức giá đang bán. "Equal to price" đúng với hãng nhận giá trong cạnh tranh hoàn hảo. "Greater than price" không xảy ra với đường cầu dốc xuống. "Unrelated to price" bỏ qua chính quan hệ giữa giá và lượng mà đường cầu mô tả.
38When a firm experiences economies of scale:4 lựa chọn
AAverage total costs rise as output increases
BAverage total costs fall as output increases
CMarginal costs exceed average costs
DVariable costs are fixed
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "Average total costs fall as output increases". Tính kinh tế theo quy mô nghĩa là sản xuất càng nhiều thì chi phí bình quân càng giảm, thường nhờ chuyên môn hoá và chia đều chi phí cố định. "Average total costs rise as output increases" mô tả tính phi kinh tế theo quy mô. "Marginal costs exceed average costs" là dấu hiệu chi phí bình quân đang đi lên, tức ngược lại. "Variable costs are fixed" gộp hai loại chi phí đối lập, và không nói gì về quy mô.
APrice equals marginal cost
BMarginal revenue equals marginal cost
CAverage total cost is minimized
DPrice equals average total cost
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "Marginal revenue equals marginal cost". Quy tắc tối đa lợi nhuận không đổi dù là hãng cạnh tranh hay độc quyền; điểm khác biệt chỉ nằm ở chỗ nhà độc quyền sau đó lấy giá cao hơn trên đường cầu. "Price equals marginal cost" là kết cục của cạnh tranh hoàn hảo. "Average total cost is minimized" là điểm hiệu quả quy mô, nhà độc quyền không chọn ở đó. "Price equals average total cost" là điểm hoà vốn, nơi lợi nhuận kinh tế bằng không.
AA decrease in the price of smartphones
BA decrease in income
CA change in tastes
DAn increase in population
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "A decrease in the price of smartphones". Chỉ thay đổi giá của chính mặt hàng đang xét mới gây di chuyển dọc đường cầu, vì đường cầu vốn được vẽ với giả định mọi yếu tố khác đứng yên. Giá giảm thì lượng cầu tăng và điểm biểu diễn trượt xuống dọc theo đường cũ. "A decrease in income" là yếu tố ngoài giá, nó dịch cả đường cầu sang trái với hàng thông thường. "A change in tastes" cũng dịch cả đường, sang phải hay trái tuỳ chiều thay đổi thị hiếu. "An increase in population" làm số người mua tăng nên đường cầu thị trường dịch sang phải, cũng không phải di chuyển dọc đường.