Câu hỏi: ADS301m Google Ads và SEO – Bộ ôn tập thi lại số 1
50 câu trắc nghiệm kèm lời giải của môn ADS301m - Google Ads và SEO, xếp đúng thứ tự trong đề. Trang 3/3 — câu 41–50.
Danh sách câu hỏi
50/50 câuHết danh sách
AIncluding full contact information in every line
BReplacing headlines with extension content
COverloading the Ads with too many emojis
DIgnoring extensions when they’re applicable
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "Ignoring extensions when they’re applicable". Ad extensions (tiện ích quảng cáo, nay Google gọi là assets) bổ sung đường liên kết trang con, số điện thoại, địa chỉ, chú thích, đoạn nổi bật vào quảng cáo, làm quảng cáo to và hữu ích hơn, thường tăng tỷ lệ nhấp; tác động dự kiến của tiện ích còn được tính vào Ad Rank, nên bỏ qua khi chúng phù hợp là đánh mất lợi thế miễn phí. "Including full contact information in every line" không phải lỗi phổ biến vì mỗi loại tiện ích có trường riêng, thông tin liên hệ đặt vào tiện ích gọi điện hay vị trí chứ không lặp ở mọi dòng. "Replacing headlines with extension content" không xảy ra vì tiêu đề là phần bắt buộc của quảng cáo, tiện ích chỉ bổ sung chứ không thay thế được. "Overloading the Ads with too many emojis" không phải lỗi điển hình vì chính sách biên tập của Google Ads vốn hạn chế ký hiệu không chuẩn, quảng cáo như vậy thường bị từ chối ngay.
42What is the main difference between SEO and SEM?4 lựa chọn
ASEM is only technical
BSEO includes paid Ads
CSEM uses paid Ads while SEO is organic
DSEO is less strategic than SEM
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "SEM uses paid Ads while SEO is organic". Theo cách dùng phổ biến hiện nay, SEM (Search Engine Marketing, tiếp thị trên công cụ tìm kiếm) chỉ quảng cáo trả tiền trên trang kết quả như Google Ads trả theo lượt nhấp (PPC), còn SEO (tối ưu công cụ tìm kiếm) giành thứ hạng tự nhiên mà không trả tiền cho mỗi lượt nhấp. Có định nghĩa rộng coi SEM bao trùm cả SEO, nhưng khi đặt hai khái niệm cạnh nhau thì khác biệt cốt lõi là trả tiền và tự nhiên. "SEM is only technical" sai vì SEM gồm chiến lược từ khoá, viết quảng cáo, quản lý ngân sách; phần kỹ thuật website lại thuộc technical SEO. "SEO includes paid Ads" nhầm hai kênh: thứ hạng tự nhiên không mua được. "SEO is less strategic than SEM" sai vì SEO đòi hỏi chiến lược dài hạn về nội dung, kỹ thuật và liên kết, không hề kém chiến lược hơn quảng cáo.
43What is Evergreen Content?4 lựa chọn
AContent that relates to a specific holiday season.
BContent that remains useful regardless of the date.
CContent that takes advantage of a trending news story.
DContent that is written specifically by an AI tool.
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "Content that remains useful regardless of the date.". Evergreen content (nội dung thường xanh) là nội dung giữ giá trị lâu dài, ít phụ thuộc thời điểm, như hướng dẫn cơ bản, định nghĩa, câu hỏi thường gặp; nó tiếp tục thu hút lượt tìm kiếm và backlink (liên kết trỏ về) trong nhiều năm, chỉ cần cập nhật định kỳ. "Content that relates to a specific holiday season." là nội dung theo mùa (seasonal), chỉ có nhu cầu cao quanh một dịp rồi giảm mạnh, trái nghĩa với thường xanh. "Content that takes advantage of a trending news story." là nội dung bắt trend hay tin tức, có thể bùng lượt truy cập ngắn hạn nhưng nhanh lỗi thời. "Content that is written specifically by an AI tool." nói về cách tạo nội dung chứ không về tuổi thọ giá trị; nội dung do người hay AI viết đều có thể thường xanh hoặc không.
44A site has no pages matching a high-value keyword. What should be done? (Check all that apply)4 lựa chọn
ARecommend a new page for the keyword
BMake small changes to an existing page
CIgnore the keyword
DInclude the keyword in the keyword map
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng gồm ba ý: "Recommend a new page for the keyword", "Make small changes to an existing page" và "Include the keyword in the keyword map". Keyword map (bản đồ từ khoá) gán mỗi từ khoá mục tiêu cho đúng một trang để tránh trùng lặp và bỏ sót. Khi phát hiện một từ khoá giá trị cao chưa có trang tương ứng, cần đưa nó vào bản đồ ("Include the keyword in the keyword map"), rồi chọn cách đáp ứng: tạo trang mới nếu chủ đề đủ riêng ("Recommend a new page for the keyword"), hoặc chỉnh nhẹ một trang có nội dung gần sát như thêm tiêu đề phụ, đoạn văn, cập nhật title ("Make small changes to an existing page"). "Ignore the keyword" sai vì bỏ qua từ khoá có lượng tìm kiếm và giá trị cao là nhường lưu lượng và khách hàng tiềm năng cho đối thủ; đây chính là khoảng trống nội dung mà nghiên cứu từ khoá muốn tìm ra.
AConducting A/B testing to compare two different versions of the product page title and analyze which one generates higher CTR
BPosting more frequently on social media platforms to increase brand visibility
CSending promotional emails to existing customers to encourage them to visit the product pages.
DInvesting in paid advertising campaigns to drive traffic to the product pages.
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "Conducting A/B testing to compare two different versions of the product page title and analyze which one generates higher CTR". CTR (click-through rate, tỉ lệ nhấp) trên Google Search bằng số lượt nhấp chia cho số lần hiển thị của chính kết quả đó, nên muốn tăng phải tối ưu thứ người dùng thấy trên trang kết quả, chủ yếu là thẻ tiêu đề và meta description; thử nghiệm hai phiên bản tiêu đề rồi đo CTR trong Search Console là cách làm dựa trên dữ liệu. Phương án "Posting more frequently on social media platforms" tăng độ nhận diện trên mạng xã hội nhưng không thay đổi kết quả tìm kiếm. "Sending promotional emails to existing customers" chỉ đưa khách vào trang qua kênh email, không tác động CTR trên Google Search. "Investing in paid advertising campaigns to drive traffic" tạo lưu lượng từ quảng cáo trả phí, là kênh riêng, không cải thiện tỉ lệ nhấp của kết quả tự nhiên.
AChecking the comment sections of popular videos.
BAnalyzing the site's overall domain authority.
CIncreasing the number of backlinks to the site.
DRunning a technical audit on the mobile site.
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "Checking the comment sections of popular videos.". Muốn biết người dùng thực sự đang hỏi gì về một chủ đề như câu cá vược, cách hiệu quả là đọc phần bình luận dưới các video phổ biến, nơi người xem đặt câu hỏi bằng chính ngôn ngữ của họ; đó là nguồn ý tưởng nội dung và từ khoá dạng câu hỏi rất sát nhu cầu thật, có thể bổ sung bằng mục People Also Ask trên SERP. "Analyzing the site's overall domain authority." sai vì độ uy tín tên miền đo sức mạnh liên kết của một website, không cho biết khán giả quan tâm câu hỏi nào. "Increasing the number of backlinks to the site." sai vì tăng backlink (liên kết trỏ về) là hoạt động SEO ngoài trang để nâng thứ hạng, không phải phương pháp nghiên cứu câu hỏi. "Running a technical audit on the mobile site." sai vì kiểm tra kỹ thuật bản di động tìm lỗi tốc độ, hiển thị, thu thập dữ liệu, chẳng liên quan tới việc người dùng đang thắc mắc gì.
47You want to inform Google about all the pages on your new site. Which file should you create and upload?4 lựa chọn
AA robots.txt file.
BAn XML sitemap.
CAn HTML sitemap.
DA 301 redirect file.
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "An XML sitemap.". XML sitemap (sơ đồ trang dạng XML) là tệp liệt kê các URL muốn được lập chỉ mục, có thể kèm ngày cập nhật, thường đặt ở gốc website và gửi qua Google Search Console hoặc khai báo trong robots.txt; nó giúp Google phát hiện mọi trang, nhất là với site mới chưa có nhiều liên kết trỏ về. "A robots.txt file." làm việc khác: hướng dẫn bot được hay không được thu thập đường dẫn nào, không liệt kê toàn bộ trang (dù có thể chứa một dòng trỏ tới sitemap). "An HTML sitemap." là trang danh mục cho người đọc duyệt, bot đi theo được nhưng đó không phải định dạng chuẩn để khai báo danh sách URL với Google. "A 301 redirect file." không phải tệp khai báo trang; chuyển hướng 301 dùng để báo URL cũ đã chuyển vĩnh viễn sang URL mới và được cấu hình ở máy chủ.
48In content marketing, what is the main objective of Middle of the Funnel (MOFU) content?4 lựa chọn
ATo introduce a brand to people who have never heard of it.
BTo provide a "Buy Now" button to finalize a transaction.
CTo educate potential customers and help them evaluate different solutions or products.
DTo collect customer reviews after a purchase has been made.
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "To educate potential customers and help them evaluate different solutions or products.". Phễu nội dung chia ba tầng: TOFU (đỉnh phễu) thu hút người chưa biết đến bạn, MOFU (giữa phễu) phục vụ người đã nhận ra nhu cầu và đang cân nhắc giải pháp, BOFU (đáy phễu) thúc đẩy quyết định mua. Nội dung MOFU vì vậy là bài so sánh, nghiên cứu điển hình, hướng dẫn chuyên sâu, webinar, giúp khách tiềm năng hiểu vấn đề và đánh giá các lựa chọn. "To introduce a brand to people who have never heard of it." là mục tiêu của TOFU, tầng tạo nhận biết. "To provide a "Buy Now" button to finalize a transaction." là việc của BOFU, khi khách đã sẵn sàng mua. "To collect customer reviews after a purchase has been made." thuộc giai đoạn sau mua hàng như giữ chân và tạo người ủng hộ thương hiệu, nằm ngoài phễu chuyển đổi.
49Which social media platform is traditionally known for its professional networking and B2B focus?4 lựa chọn
AInstagram, which focuses primarily on visual storytelling and photography.
BTikTok, which utilizes short-form video content for younger demographics.
CLinkedIn, which emphasizes career development and business relationships.
DPinterest, which uses digital pinboards for lifestyle and creative ideas.
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "LinkedIn, which emphasizes career development and business relationships.". LinkedIn là mạng xã hội nghề nghiệp: hồ sơ xoay quanh kinh nghiệm làm việc, kết nối đồng nghiệp, tuyển dụng, nên là kênh chủ lực cho tiếp thị B2B (doanh nghiệp bán cho doanh nghiệp) khi tiếp cận người ra quyết định. "Instagram, which focuses primarily on visual storytelling and photography." không chọn vì Instagram mạnh về hình ảnh và phong cách sống, hợp B2C hơn. "TikTok, which utilizes short-form video content for younger demographics." không chọn vì TikTok là nền tảng video ngắn giải trí, nhắm người dùng trẻ, không định vị là mạng nghề nghiệp. "Pinterest, which uses digital pinboards for lifestyle and creative ideas." không chọn vì Pinterest phục vụ tìm ý tưởng trang trí, thời trang, sáng tạo, gắn với khám phá mua sắm cá nhân chứ không phải quan hệ kinh doanh.
50Why do regulators often struggle to classify Google as an illegal monopoly in the search market?4 lựa chọn
AGoogle does not charge users a direct fee to use its core search service.
BGoogle has a market share that is consistently below fifty percent.
CGoogle is a non-profit organization that does not generate any revenue.
DGoogle only provides its search services to users within North America.
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Đáp án đúng: "Google does not charge users a direct fee to use its core search service.". Luật chống độc quyền truyền thống thường đo tác hại qua việc doanh nghiệp đẩy giá lên cao cho người tiêu dùng; vì người dùng tìm kiếm trên Google miễn phí, doanh thu đến từ quảng cáo, nên khó chứng minh người dùng bị thiệt hại về giá dù Google chiếm phần lớn thị trường. Phương án "Google has a market share that is consistently below fifty percent." sai vì thị phần tìm kiếm toàn cầu của Google từ lâu ở mức rất cao, vượt xa một nửa. "Google is a non-profit organization that does not generate any revenue." sai vì Google thuộc Alphabet, một công ty niêm yết thu doanh thu khổng lồ từ quảng cáo. "Google only provides its search services to users within North America." sai vì Google phục vụ người dùng gần như khắp thế giới.