PRE301Chưa đoKỳ 5Chuyên ngành Cập nhật 16 ngày trước
PRE301 - Chiến lược quan hệ công chúng
100Câu hỏi
2Bộ đề
20Chủ đề
Thử sức tại chỗ
Trả lời ngay tại đây
1PRE301 - Chương 1: Định nghĩa quan hệ công chúng
Choose the wrong answer. How does Public Relations support Marketing?
2PRE301 - Chương 1: Định nghĩa quan hệ công chúng
Public relations activities designed to ...
3PRE301 - Chương 1: Định nghĩa quan hệ công chúng
What is the goal of community relations in PR?
Học từ ngân hàng câu hỏi
Bắt đầu một phiên học theo môn
Tiến độ của bạn luôn được tính và đồng bộ trực tiếp theo tổng số lượng câu hỏi mới nhất của môn học này.
100Ngân hàng hiện tại--Tiến độ môn
Câu hỏi của môn
11/100 câuCòn 89
AOffering prospective clients greater communications impact
BHelping clients generate more business
CDirectly helping clients selling products and services
DHelping clients expand the number of their geographical locations
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Mệnh đề SAI là 'trực tiếp giúp khách hàng bán sản phẩm và dịch vụ' — bán hàng là việc của tiếp thị, quan hệ công chúng chỉ tạo môi trường thuận lợi. Ba mục kia đều là đóng góp thật.
2By the start of the 20th century, ...4 lựa chọn
AThe press still appreciates the hype.
BFacts and information were more effective strategies for contemporary journalism.
CPublic relations does not have any significant innovation compared to before.
DThe press agent model has been suitable for the objectives of large corporations.
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Tới đầu thế kỷ hai mươi, sự thật và thông tin trở thành cách làm hữu dụng hơn cho báo chí đương thời, thay cho lối thổi phồng. Ba lựa chọn kia đều nói ngược bước ngoặt này.
AThe ancient Olympic Games were promoted to enhance the aura of athletes as heroes in much the same way as the 2012 games in London
BAlexander the Great publicized his battlefield victories by sending glowing reports back to the Macedonian Court.
CThe Greeks carved messages on stones near watering holes to demoralize the Ionian fleet
DAll of the above
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Cả ba sự kiện lịch sử đều được coi là tương hợp với thực hành hiện đại: quảng bá Thế vận hội cổ đại, việc Alexander Đại đế gửi tin chiến thắng về triều đình, và việc người Hy Lạp khắc thông điệp lên đá gần hố nước để làm nản lòng đối phương.
A
TrueB
FalseLời giải
Mở trang câu hỏi này →Sai. Thế kỷ mười chín là thời kỳ quảng cáo và thông cáo báo chí chứa thông tin sai lệch là chuyện THƯỜNG, chứ không hề hiếm. Chính điều đó dẫn tới bước ngoặt đầu thế kỷ hai mươi khi sự thật trở thành cách làm hữu dụng hơn.
ATo increase the chances of coverage
BTo reduce public relations costs and avoid the risk of exceeding the budget
CTo avoid conflicts of interest and maintain objectivity
DTo avoid communicating with journalists during a crisis
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Giới hạn quà tặng cho nhà báo là để tránh xung đột lợi ích và giữ tính khách quan của báo chí. Ba lựa chọn kia hiểu sai mục đích thành tăng cơ hội lên bài, tiết kiệm ngân sách, hay né tiếp xúc.
ATo ensure that practitioners can increase profits for their clients
BTo establish ethical guidelines and protect the public interest
CTo help practitioners manage legal risks
DTo control the way public relations agencies operate
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Bộ quy tắc nghề nghiệp tồn tại để dựng chuẩn mực đạo đức và bảo vệ lợi ích công chúng. Nó không nhằm tăng lợi nhuận cho khách hàng, không phải công cụ quản trị rủi ro pháp lý, và không nhằm kiểm soát cách các công ty dịch vụ vận hành.
A(1) the client's interest, (2) the employer's self-interests, (3) the standards of the public relations organizations, and (4) their personal values
B(1) the public interest, (2) the employer's self-interests, (3) the standards of the public relations profession, and (4) their monetary values
C(1) the agency's interest, (2) the employer's self-interests, (3) the standards of the public relations organizations, and (4) their monetary values
D(1) the public interest, (2) the employer's self-interests, (3) the standards of the public relations profession, and (4) their personal values
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Bốn phía phải cân nhắc là lợi ích CÔNG CHÚNG, lợi ích riêng của người sử dụng lao động, chuẩn mực của NGHỀ, và giá trị CÁ NHÂN. Ba phương án kia thay 'lợi ích công' bằng 'lợi ích khách hàng' hoặc 'lợi ích công ty', hoặc thay 'giá trị cá nhân' bằng 'giá trị tiền bạc'.
AListen to others
BConfidentiality
CRespect the interests of everyone
DTell the truth
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Hầu như mọi bộ quy tắc đạo đức đều mở đầu bằng nghĩa vụ NÓI THẬT, và bộ quy tắc của nghề quan hệ công chúng không ngoại lệ. Lắng nghe, bảo mật và tôn trọng lợi ích các bên đều là nghĩa vụ đứng sau.
ATell the truth; Action speaks louder than words
BAlways listen to the consumer; Anticipate public reaction and eliminate practices that cause conflict
CPublic relations is a management and policy-making function that impacts the entire company; keep a sense of humor, exercise judgment, and keep a cool head in times of crisis.
DAll of the above
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Cả ba nhóm nguyên tắc đều thuộc bộ của Hội Arthur W. Page: nói thật và hành động nói to hơn lời nói; luôn lắng nghe người tiêu dùng và lường trước phản ứng công chúng; và coi quan hệ công chúng là chức năng quản trị tác động tới toàn công ty.
Astrategic decision-making capability
Bability to solve problems and produce results
Cyears of professional experience
Dcommunication knowledge and expertise
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Số NĂM kinh nghiệm không nằm trong nhóm phẩm chất hàng đầu của người quản lý giỏi — thâm niên không đồng nghĩa với năng lực. Ba mục kia đều là phẩm chất thật: khả năng ra quyết định chiến lược, khả năng giải quyết vấn đề và tạo kết quả, và hiểu biết cùng chuyên môn truyền thông.
APublicity
BCreation of educational materials
CMass demonstrations
DUse of services
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Biểu tình quy mô lớn KHÔNG thuộc nhóm chiến thuật thường dùng của tổ chức dịch vụ xã hội — nó là công cụ của phong trào vận động. Ba mục kia đều quen thuộc: tạo độ hiện diện trên báo chí, làm tài liệu giáo dục, và chính việc cung cấp dịch vụ.