KOR311 - Hàn ngữ trung cấp 1, tên tiếng Anh Intermediate Korean Language 1, là học phần 6 tín chỉ của Đại học FPT, môn tiên quyết OJT202, quỹ thời gian 300 giờ gồm 90 giờ lên lớp, 1,5 giờ thi cuối kỳ và 208,5 giờ tự học, lịch học 120 buổi. Giáo trình chính là 베트남인을 위한 종합 한국어 3, tên tiếng Việt Tiếng Hàn tổng hợp dành cho người Việt Nam – Trung cấp 3, của Cho Hang Rok, Lee Mi Hye, Lê Đăng Hoan, Lê Thị Thu Giang, Nguyễn Thị Hương Sen và Đỗ Ngọc Luyến, NXB Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2020, ISBN 9786043000351, bản quyền 2019 thuộc The Korea Foundation; kèm sách bài tập 워크북 cùng nhóm tác giả, ISBN 9786043000368. Quyển 3 có 15 bài, học phần dạy bài 1 đến bài 10. Học liệu còn có bài giảng PPT của giảng viên và ứng dụng 세종학당 AI 선생님 của 세종학당재단 (King Sejong Institute Foundation). Buổi 1 đến 6 ôn bài 1 đến 15 của quyển 종합 한국어 2. Mã CLO theo loại buổi: từ vựng và ngữ pháp CLO1, CLO2; nói CLO1, CLO5, CLO6; nghe CLO1, CLO2, CLO4, CLO6; đọc CLO1, CLO2, CLO3, CLO5, CLO6; viết CLO1, CLO2, CLO5, CLO6, CLO7. Mười bài có tổng 34 mẫu ngữ pháp. Bài 1 학교생활 (cuộc sống ở trường học), buổi 7–16, trang 18–32, nhóm từ 수업, 대학 생활, 학교 행사; mẫu 밖에, (이)라고 하다, -게 되다, -(으)ㄹ 생각이다. Bài 2 대인 관계 (quan hệ con người), buổi 17–26, trang 36–50, nhóm từ 대인 관계, 부탁과 거절, 안부, 모임; mẫu -는 길이다, -(으)ㄴ 덕분에, -나요/-(으)ㄴ가요?. Bài 3 건강 (sức khỏe), buổi 27–36, trang 54–68, nhóm từ 건강, 피로, 휴식; mẫu -는 게 좋다, -아/어 보이다, -(으)ㄴ/는 것 같다. Bài 4 쇼핑 (mua sắm), buổi 37–46, trang 72–86, nhóm từ 의복, 사이즈, 교환/환불, 쇼핑의 유형; mẫu 대신(에), -(으)ㄴ/는 대신(에), -기는 하다. Bài 5 요리 (nấu ăn), buổi 47–54, trang 90–101, nhóm từ 음식, 한국 음식; mẫu -고 나서, (으)로, -다가, -게. Buổi 55–62 gồm progress test lần 1, ôn bài 1 đến 5 và kiểm tra giữa kỳ. Bài 6 은행 (ngân hàng), buổi 63–72, trang 108–122, nhóm từ 화폐, 은행, 은행 업무; mẫu -기 쉽다, -는 동안, -(으)려면. Bài 7 성격 (tính cách), buổi 73–82, trang 126–140, nhóm từ 성격, 사람의 특성, 신체 관련 관용 표현 1; mẫu 처럼, -군요, -(으)ㄴ/는 편이다. Bài 8 실수 (mắc lỗi), buổi 83–92, trang 144–158, nhóm từ 실수, 사과, 기억; mẫu -는 바람에, -는 중이다, -도록 하다, -(으)ㄴ/는/(으)ㄹ 줄 알다. Bài 9 이사 (chuyển nhà), buổi 93–102, trang 162–176, nhóm từ 주거 종류, 주거 형태, 이사, 집 시설; mẫu -(으)ㄹ 줄 알다/모르다, 에 비해(서), -기 바라다, 아무 (이)나. Bài 10 여행 (du lịch), buổi 103–111, trang 180–194, nhóm từ 여행 상품, 여행지, 여행 일정, 기타 여행; mẫu -다고 하다, -냐고 하다, -(으)ㄹ까 하다. Buổi 112 là progress test lần 2, buổi 113–120 ôn bài 6 đến 10 và luyện tổng hợp bài 1 đến 10.