KOR311 Bài 1 - Cuộc sống ở trường học
BÀI 01 학교생활 trong 베트남인을 위한 종합 한국어 3, buổi 7–16, trang 18–32. Buổi 7–8 (CLO1, CLO2) học nhóm từ 수업 관련 어휘, 대학 생활 관련 어휘, 학교 행사 với 학기, 학점, 휴강, 수강 신청하다, 등록금, 신입생, 장학금을 받다, 입학식, 개강식, 축제; ngữ pháp 밖에 (chỉ, đi với vị ngữ phủ định) và (이)라고 하다 (nêu tên gọi) ở buổi 7, -게 되다 (chuyển sang tình trạng mới) và -(으)ㄹ 생각이다 (dự định) ở buổi 8. 말하기 buổi 9–10 (CLO1, CLO5, CLO6): 오리엔테이션, 학과 MT, 신입생 환영회, 동아리 발표회, 외국 학생 교류 모임. 듣기 buổi 11–12 (CLO1, CLO2, CLO4, CLO6): TRACK 01–04, 외국인 가요제, 세계 음식 축제. 읽기 buổi 13–14 (CLO1, CLO2, CLO3, CLO5, CLO6): 졸업생 환송회, 동아리 회원 모집 공고. 쓰기 buổi 15–16 (CLO1, CLO2, CLO5, CLO6, CLO7): 컴퓨터실 이용 안내.
Chưa có đề nào dùng câu hỏi của chủ đề này
Câu hỏi phía trên vẫn học được. Đề ôn tập của môn nằm ở tab Làm đề khi môn đã có đề.