KOR311 Bài 6 - Ngân hàng
BÀI 06 은행 trong giáo trình, buổi 63–72, trang 108–122. Buổi 63–64 (CLO1, CLO2) học nhóm từ 화폐 관련 어휘, 은행 관련 어휘, 은행 업무 관련 어휘 với 현금, 동전, 지폐, 수표, 잔돈, 통장, 도장, 신분증, 계좌 번호, 비밀번호, 현금자동입출금기(ATM기), 입금, 출금, 계좌 이체, 잔액 조회, 통장을 개설하다, 송금하다, 환전하다, 대출하다, 적금을 들다, 수수료를 내다, 인터넷뱅킹을 하다; ngữ pháp -기 쉽다 ở buổi 63, -는 동안 (trong khoảng thời gian diễn ra việc gì) và -(으)려면 (nếu muốn làm thì) ở buổi 64. 말하기 buổi 65–66 (CLO1, CLO5, CLO6), 듣기 buổi 67–68 (CLO1, CLO2, CLO4, CLO6), 읽기 buổi 69–70 (CLO1, CLO2, CLO3, CLO5, CLO6), 쓰기 buổi 71–72 (CLO1, CLO2, CLO5, CLO6, CLO7).
Chưa có đề nào dùng câu hỏi của chủ đề này
Câu hỏi phía trên vẫn học được. Đề ôn tập của môn nằm ở tab Làm đề khi môn đã có đề.