JPD133 - Tiếng Nhật sơ cấp 1 (A1/A2), tên tiếng Anh Elementary Japanese 1-A1/A2, là học phần 3 tín chỉ của Đại học FPT, có môn tiên quyết JPD123 và đi tiếp cùng quyển giáo trình mà JPD113 dùng cho bài 1 đến bài 3, JPD123 dùng cho bài 4 đến bài 7. Giáo trình chính là できる日本語 初級 本冊 bản đầu, do できる日本語教材開発プロジェクト biên soạn, 嶋田和子 giám tu, アルク phát hành tháng 4 năm 2011, ISBN 9784757419773; số trang trong lịch học là số trang của bản này. Danh mục học liệu còn gồm わたしのことばノート 初級, わたしの文法ノート 初級, 漢字たまご 初級 của 凡人社, cùng たのしい読みもの55 và bộ 教え方ガイド kèm CD-ROM của アルク. Sách còn có bản 第2版 phát hành tháng 12 năm 2024, giữ nguyên số và tên bài 8 đến bài 11. Tổng thời lượng là 150 giờ, riêng phần lên lớp chiếm 45 giờ, gồm 20 buổi 135 phút; lịch học chia mỗi buổi thành ba tiết đánh số liên tục, phần còn thấy được dừng ở tiết 48 và đều học trực tiếp trên lớp. Môn đi qua bốn bài, mỗi bài mở bằng 話してみよう và 聞いてみよう rồi chia ba tiểu chủ đề ST; mỗi ST có các mục チャレンジ và 言ってみよう của sách và khép bằng bài nghe やってみよう, còn lịch học ghi thêm cho từng tiết các hoạt động xác nhận từ vựng, giải thích ngữ pháp và hội thoại ứng dụng; phần lịch học còn thấy được trải từ trang P137 đến P194, track CD B32 đến B77 và C01 đến C08; CLO1 đến CLO4 lần lượt gắn với bài 8 đến bài 11, CLO5 và CLO6 gắn cho mọi tiết nội dung. 第8課 大切な人 có ba ST 家族・友達, こんな人, プレゼント, gồm ~に住んでいます, [人]と(~人)で住んでいます, ~が(~人・匹)います, Vています chỉ nghề nghiệp, cặp Nが上手です và Nが下手です, ~は~がAです, hai kiểu nối イAくて và ナA・Nで, rồi bộ động từ trao nhận あげます, もらいます, くれます. 第9課 好きなこと có ba ST いろいろな趣味, できること・できないこと, 楽しい週末, gồm cách chia thể từ điển ở tiết 16, Vることです, trạng từ tần suất いつも・よく・ときどき・あまり・全然, từ nối でも, số lần trong một khoảng thời gian với 助数詞, Nができます và Vることができます ở nghĩa năng lực, chuỗi hành động Vて、~ và từ hỏi どうやって. 第10課 バスツアー có ba ST 集合, いろいろな注意, 動物園で, gồm もうVましたか với まだVていません, Vてきます, Nが見えます và Nが聞こえます, trợ từ を chỉ nơi đi qua, Vてもいいですか, cách chia thể ナイ ở tiết 35, Vないでください, trợ từ は ở chức năng 取り立て, ~が(Vています) tả sự việc trước mắt, できます ở nghĩa theo hoàn cảnh, và biến đổi イAくなります, ナA・Nになります. 第11課 私の生活 có ST1 今の生活 mở bằng は đối chiếu, Vています chỉ thói quen, cách chia thể タ ở tiết 46, VたりVたりします, ~とき、Vます và どうしますか. Bản syllabus làm căn cứ dừng ở tiết 48, đầu ST2 bài 11; phần sau ghi theo danh mục mẫu câu chính thức của sách: ST2 今の私・前の私 với ~とき、Vました, ST3 友達と với lối nói thể thông thường giữa bạn bè (友達言葉). Chữ Hán học ở ba tiết riêng 14, 23 và 42 cho bài 8, 9, 10. Mục 話読聞書 của ba bài này ở trang P150, P166, P182, mục もう一度聞こう ở trang P152, P168, P184.