WordNet is the _______________ database
4 phương ánCó giải thích
Các phương án trả lời
Chọn một phương ánLời giảiChọn phương án để mở
Đáp án đúng: "Lexical". WordNet là cơ sở dữ liệu từ vựng (lexical database) tiếng Anh do Đại học Princeton xây dựng, gom danh từ, động từ, tính từ, trạng từ thành các synset (tập từ đồng nghĩa biểu thị một khái niệm) và nối chúng bằng quan hệ ngữ nghĩa như hypernym (thượng vị), hyponym (hạ vị), meronym (bộ phận), antonym (trái nghĩa); trong NLTK nó được dùng cho lemmatization, đo độ tương đồng nghĩa và khử nhập nhằng nghĩa từ. "Symbol" không phải tên gọi loại cơ sở dữ liệu này, WordNet lưu nghĩa và quan hệ chứ không lưu ký hiệu. "Word" quá chung chung, chỉ gợi một danh sách từ mà không nói tới việc tổ chức theo nghĩa và quan hệ từ vựng vốn là đặc trưng của WordNet. "Annotation" là cơ sở dữ liệu chú giải, như kho ngữ liệu gán nhãn từ loại; WordNet là tài nguyên từ vựng, không phải tập văn bản được gán nhãn.
Cùng phần 3
One of the major challenges that causes almost all stages of Natural Language Processing a hard one is about handling,Có lời giảiCâu hỏi_______________ means a sense of the context. The meaning of any single sentence which depends upon those sentences. It also considers the meaning of the following sentence.Có lời giảiCâu hỏiHow to use WordNet to measure semantic relatedness between words:Có lời giảiCâu hỏiCả 29 câu của chủ đề29 câu
Xuất hiện trong 1 bộ đề
Đi tiếp từ đây