When developing software, how would you describe the concept of modularity in software design?

4 phương ánCó giải thích

Các phương án trả lời

Chọn một phương án
Lời giảiChọn phương án để mở
Đáp án đúng: "Dividing a project into small parts that are easier to manage." Module hoá là nguyên tắc chia một hệ thống lớn thành nhiều phần nhỏ, mỗi phần đảm nhiệm một nhiệm vụ rõ ràng và giao tiếp với nhau qua giao diện hẹp, nhờ đó lượng chi tiết người lập trình phải nắm cùng lúc giảm xuống, công việc chia được cho nhiều người và mỗi phần sửa hay thay thế riêng được. Cách hiểu "Writing code without documentation as whole but focus on documentation of small parts of the project." lẫn sang chính sách viết tài liệu, trong khi module hoá nói về cấu trúc chương trình, và bỏ tài liệu mức tổng thể còn làm mất bức tranh kiến trúc. "Testing the whole system at once." đi ngược tinh thần module hoá, vì module hoá cho phép kiểm thử từng đơn vị trước khi ghép. "Combining all code into one large file." chính là thứ module hoá tránh: một khối mã khổng lồ không tách được trách nhiệm và rất khó bảo trì.

Cùng phần 12

Xuất hiện trong 1 bộ đề