What is the definition of a procedure used in an application software?
4 phương ánCó giải thích
Các phương án trả lời
Chọn một phương ánLời giảiChọn phương án để mở
Đáp án đúng: "It is a section of code that is created to perform a specific task.". Procedure (thủ tục) là một đoạn mã được đặt tên để thực hiện một tác vụ cụ thể và có thể được gọi lại nhiều lần trong chương trình, giúp chia nhỏ logic; khác với hàm, thủ tục thường không trả về giá trị. "It is a collection of resources that programs can reuse." mô tả thư viện (library), nơi gom sẵn mã và tài nguyên cho nhiều chương trình dùng chung. "It is a non-linear data structure represented using nodes in a hierarchical model." mô tả cấu trúc cây (tree), một cấu trúc dữ liệu phân cấp gồm các nút cha và con, không phải đoạn mã thực thi. "It is a collection of data values ordered using a key/value pair." mô tả từ điển hay bảng băm (dictionary), cấu trúc lưu dữ liệu theo cặp khóa và giá trị để tra cứu nhanh.
Cùng phần 10
Which programming language element is a code template that includes initial variables and functions for creating an object?Có lời giảiCâu hỏiAccording to the module, what is the purpose of the msfdb init command in Metasploit usage?Có lời giảiCâu hỏiWhat are two tools that can be used to perform credential attacks? (Choose two.)Có lời giảiCâu hỏiCả 11 câu của chủ đề11 câu