What is JPQL primarily used for?

4 phương ánCó giải thích

Các phương án trả lời

Chọn một phương án
Lời giảiChọn phương án để mở
Đáp án đúng: "Querying entities and their relationships in an object-oriented way". JPQL (Java Persistence Query Language) là ngôn ngữ truy vấn của JPA viết trên tên lớp thực thể và thuộc tính chứ không trên tên bảng, cột, ví dụ SELECT s FROM Student s JOIN s.courses c. Persistence provider dịch nó sang SQL của từng cơ sở dữ liệu, và có thể đi theo quan hệ giữa các thực thể bằng dấu chấm hoặc JOIN. "Defining database connection pools" là việc của cấu hình DataSource và pool như HikariCP. "Generating database schemas automatically from UML" sai vì JPQL không đọc UML; việc sinh schema từ thực thể do provider làm qua thuộc tính như hibernate.hbm2ddl.auto, không liên quan JPQL. "Encrypting fields before persistence" thuộc AttributeConverter hoặc thư viện mã hoá, không phải ngôn ngữ truy vấn.

Cùng phần 1

Xuất hiện trong 1 bộ đề