What is a recursive algorithm?
4 phương ánCó giải thích
Các phương án trả lời
Chọn một phương ánLời giảiChọn phương án để mở
Đáp án đúng: "An algorithm that calls itself". Thuật toán đệ quy là thuật toán được định nghĩa bằng chính nó: trong lời giải có lời gọi lại chính thuật toán trên dữ liệu nhỏ hơn, cộng thêm một trường hợp cơ sở để dãy lời gọi dừng lại. Tính giai thừa hay duyệt cây là ví dụ quen thuộc. "An algorithm that runs only once" sai vì chạy đúng một lần là mô tả chung của hầu hết lời gọi hàm thông thường, không liên quan tới cách định nghĩa đệ quy. "An algorithm that sorts data" sai vì sắp xếp là một bài toán cụ thể; có thuật toán sắp xếp viết theo lối đệ quy nhưng cũng có thuật toán sắp xếp viết theo lối lặp. "An algorithm that stores data" sai vì lưu dữ liệu là việc của cấu trúc dữ liệu, không phải đặc điểm của một thuật toán.
Cùng phần 11
One of the most common applications in computer science is _____, which is the process by which data is arranged according to its valuesCó lời giảiCâu hỏiThe _____ construct tests a condition.Có lời giảiCâu hỏiWhich sorting algorithm compares adjacent items and swaps them?Có lời giảiCâu hỏiCả 23 câu của chủ đề23 câu
Xuất hiện trong 1 bộ đề
Đi tiếp từ đây