Volumetric efficiency (ηv) of an engine is defined as the ratio of:
4 phương ánCó giải thích
Các phương án trả lời
Chọn một phương ánLời giảiChọn phương án để mở
Đáp án đúng: "Actual air mass inducted to the theoretical air mass at ambient conditions". Hiệu suất nạp đo khả năng thở của động cơ: lấy khối lượng không khí thực sự vào xy lanh trong một chu trình chia cho khối lượng không khí lấp đầy thể tích công tác ở điều kiện môi trường. Tỉ số này nhỏ hơn một vì tổn thất dòng qua lọc gió, bướm ga, xu páp và vì khí nạp bị hâm nóng; chỉ khi có tăng áp nó mới vượt một nếu vẫn quy chiếu theo áp suất môi trường. Lựa chọn "Brake power to indicated power" là hiệu suất cơ giới, phản ánh hao tổn ma sát và dẫn động phụ. Lựa chọn "Air-fuel ratio to stoichiometric AFR" là hệ số dư lượng không khí, cho biết hoà khí nghèo hay giàu. Lựa chọn "Exhaust gas temperature to intake temperature" chỉ là một tỉ số nhiệt độ, không định nghĩa đại lượng nào trong lý thuyết động cơ.
Cùng chương 3
In spark-ignition (SI) engines the air-fuel mixture is ignited by ____, whereas in compression-ignition (CI) engines ignition occurs due to ____.Có lời giảiCâu hỏiWhich statement about Brake Specific Fuel Consumption (BSFC) is TRUE?Có lời giảiCâu hỏiWhat is the primary function of the piston in an engine?Có lời giảiCâu hỏiCả 10 câu của chủ đề10 câu
Xuất hiện trong 1 bộ đề
Đi tiếp từ đây