_____ means protecting a message from being modified.
4 phương ánCó giải thích
Các phương án trả lời
Chọn một phương ánLời giảiChọn phương án để mở
Đáp án đúng: "integrity". Tính toàn vẹn nghĩa là thông điệp phải đến đúng như lúc được gửi, không bị thêm, bớt hay sửa đổi dọc đường; đây chính là mục tiêu mà các cơ chế như hàm băm, mã xác thực thông điệp và chữ ký số phục vụ. "confidentiality" bảo vệ ở khía cạnh khác, là giữ nội dung kín với người không được phép, nên kẻ chặn được bản mã vẫn không đọc ra nghĩa nhưng có thể vẫn can thiệp được vào nội dung. "availability" nói về việc thông tin và dịch vụ luôn sẵn sàng cho người dùng hợp pháp, thứ bị phá bởi tấn công từ chối dịch vụ chứ không bởi hành vi sửa đổi. "None of these above" không dùng được, vì yêu cầu chống sửa đổi thông điệp đã có tên riêng là toàn vẹn.
Cùng phần 8
A company stores customer data in a database that is updated daily. Which security goal is most critical when ensuring that authorized employees can access and update this data without delays?Có lời giảiCâu hỏiWhen it comes to protecting information within computer systems, what is the main purpose of confidentiality?Có lời giảiCâu hỏiIn cryptographic systems where a single piece of confidential information controls both the process of converting plain data into secured form and reversing it back, what key-related mechanism is typically employed?Có lời giảiCâu hỏiCả 21 câu của chủ đề21 câu
Xuất hiện trong 2 bộ đề
Đi tiếp từ đây